lǎn
duyệt, xem xét
Hán việt: lãm
丨丨ノ一丶丨フノフ
9
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Chữ phồn thể rất phức tạp, giản thể giữ ý nhìn xem xét toàn cảnh, duyệt .

Thành phần cấu tạo

lǎn
duyệt, xem xét
Giản thể từ 覽
Hình mắt nhìn (phồn thể có bộ Kiến 見)

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Động từ
Nghĩa:duyệt, xem xét
Ví dụ (6)
wǒmenzhōumòcānguānliǎoměishùzhǎnlǎn
Cuối tuần chúng tôi đã đi tham quan triển lãm mỹ thuật.
kuàisùliúlǎnliǎojīntiāndexīnwén
Anh ấy đã lướt xem nhanh tin tức hôm nay.
yóukèmenzhèngzàiyóulǎnchángchéng
Các du khách đang đi tham quan (du lãm) Vạn Lý Trường Thành.
túshūguǎndeyuèlǎnshìfēichángānjìng
Phòng đọc sách (duyệt lãm thất) của thư viện rất yên tĩnh.
zhànzàishāndǐngzhěnggèchéngshìdefēngjǐngyìlǎnwúyú
Đứng trên đỉnh núi, phong cảnh của toàn bộ thành phố được thu gọn vào tầm mắt (nhất lãm vô dư).

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI