Liên hệ
yóu
bơi; đi chơi, du lịch; đi lại, giao du
Hán việt: du
丶丶一丶一フノノ一フ丨一
12
HSK1
Động từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
động từ
Nghĩa:bơi; đi chơi, du lịch; đi lại, giao du
Ví dụ (3)
měi tiānyóuyǒng
Anh ấy đi bơi mỗi ngày.
 menshǔjiàlǚyóu
Kỳ nghỉ hè chúng tôi đi du lịch.
menchùyóu
Họ đi chu du khắp nơi.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI