Hán Việt:DU••Loại từ:Động từ
12 nét
丶丶一丶一フノノ一フ丨一
Không dùng lượng từ riêng
氵Thủy+斿Chữ Du
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
游
bơi; đi chơi/du lịch; đi lại
氵
Bộ Thủy (ba chấm)
Nước, chất lỏng (bên trái)

斿
Chữ Du
Lá cờ tung bay, du ngoạn (bên phải)
Hình ảnh minh họa

游
bơi; đi chơi, du lịch; đi lại, giao du
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Động từ
VINghĩa:bơi; đi chơi, du lịch; đi lại, giao du
ENTiếng Anh:swim, travel, wander, tour
Câu ví dụ thực tế (3)
#1
他每天去游泳。
Anh ấy đi bơi mỗi ngày.
He goes swimming every day.
#2
我们暑假去旅游。
Kỳ nghỉ hè chúng tôi đi du lịch.
We are going traveling during the summer vacation.
#3
他们四处游历。
Họ đi chu du khắp nơi.
They traveled all around.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây