考察
kǎochá
khảo sát, điều tra thực tế
Hán việt: khảo sát
HSK 4
Động từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Động từ
Nghĩa:khảo sát, xem xét, đi thực tế (đến tận nơi để quan sát và nghiên cứu).
Ví dụ (12)
lǐngdǎonóngcūnkǎochá考察nóngyèqíngkuàngliǎo
Lãnh đạo đã đi về nông thôn để khảo sát tình hình nông nghiệp.
tāmenzhèngzàikǎochá考察zhègechéngshìdetóuzīhuánjìng
Họ đang khảo sát môi trường đầu tư của thành phố này.
mǎifángzhīqiányīnggāixiānkǎochá考察yíxiàzhōuwéidehuánjìng
Trước khi mua nhà, bạn nên đi xem xét (khảo sát) môi trường xung quanh một chút.
gōngsīpàiōuzhōukǎochá考察shìchǎng
Công ty cử anh ấy đi Châu Âu để khảo sát thị trường.
kēxuéjiāmennánjíkǎochá考察qìhòubiànhuà
Các nhà khoa học đi đến Nam Cực để khảo sát sự biến đổi khí hậu.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI