Hán Việt:KHẢO SÁT••Loại từ:Động từ
2 chữ
Không dùng lượng từ riêng
耂Lão+丂Khảo+宀Miên+祭Tế
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
Hình ảnh minh họa

考察
khảo sát, xem xét, đi thực tế (đến tận nơi để quan sát và nghiên cứu).
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Động từ
VINghĩa:khảo sát, xem xét, đi thực tế (đến tận nơi để quan sát và nghiên cứu).
ENTiếng Anh:To inspect / To investigate / To observe (on-site).
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
领导去农村考察农业情况了。
Lãnh đạo đã đi về nông thôn để khảo sát tình hình nông nghiệp.
The leader went to the countryside to inspect the agricultural situation.
#2
他们正在考察这个城市的投资环境。
Họ đang khảo sát môi trường đầu tư của thành phố này.
They are investigating this city's investment environment.
#3
买房子之前,你应该先去考察一下周围的环境。
Trước khi mua nhà, bạn nên đi xem xét (khảo sát) môi trường xung quanh một chút.
Before buying a house, you should first check out the surrounding environment.
#4
公司派他去欧洲考察市场。
Công ty cử anh ấy đi Châu Âu để khảo sát thị trường.
The company sent him to Europe to study the market.
#5
科学家们去南极考察气候变化。
Các nhà khoa học đi đến Nam Cực để khảo sát sự biến đổi khí hậu.
The scientists went to Antarctica to study climate change.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây
