Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 1/2
kǎo
HSK 1/2
thi, kiểm tra, sát hạch (làm bài thi hoặc đánh giá năng lực).
Hán Việt:KHẢO••Loại từ:Động từ
6 nét
一丨一ノ一フ
Không dùng lượng từ riêng
耂Lão+丂Khảo

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

考
kǎo
thi, kiểm tra, thi cử
耂
Bộ Lão (biến thể)lǎo
Già, kinh nghiệm (phía trên)
丂
Khảokǎo
Vặn hỏi (phía dưới)
Mẹo nhớ nhanh:

Bậc trưởng lão giàu kinh nghiệm (耂) đưa ra những câu hỏi hóc búa (丂) để sát hạch học trò trong kỳ thi cử, khảo sát (考).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (2)

Chế độ tự dò câu:
1
Động từ
VINghĩa:thi, kiểm tra, sát hạch (làm bài thi hoặc đánh giá năng lực).
ENTiếng Anh:To take an exam / To test.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
míngtiān明天wǒmen我们yào要kǎo考shùxué数学,wǒ我de得hǎo好hǎo好fùxí复习。
Ngày mai chúng tôi phải thi môn Toán, tôi phải ôn tập thật kỹ.
We have a math test tomorrow, so I need to study hard.
#2
wèile为了kǎoshàng考上hǎo好dàxué大学,tā他měitiān每天dōu都xuéxí学习dào到hěn很wǎn晚。
Để thi đỗ vào trường đại học tốt, ngày nào cậu ấy cũng học đến rất khuya.
In order to get into a good university, he studies until very late every day.
#3
lǎoshī老师,zhè这dào道tí题kǎoshì考试huì会kǎo考ma吗?
Thưa thầy, câu hỏi này đi thi có ra (thi) không ạ?
Teacher, will this question be on the exam?
#4
tā他zài在kǎo考jiàzhào驾照,yǐjīng已经liàn练le了yí一gè个yuè月de的chē车le了。
Anh ấy đang thi bằng lái xe, đã tập xe được một tháng rồi.
He is taking his driving test and has been practicing driving for a month already.
#5
zhè这cì次qīmò期末kǎoshì考试wǒ我méi没kǎo考hǎo好,juéde觉得hěn很shāngxīn伤心。
Kỳ thi cuối kỳ lần này tôi thi không tốt, cảm thấy rất buồn.
I didn't do well on this final exam and feel very upset.
2
Động từ (trang trọng)
VINghĩa:nghiên cứu, khảo sát, xem xét kỹ lưỡng (dùng trong ngữ cảnh học thuật hoặc trang trọng).
ENTiếng Anh:To verify / To investigate / To consider.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
zhè这jiàn件shìqing事情hái还xūyào需要jìnyíbù进一步kǎolǜ考虑。
Việc này còn cần phải xem xét kỹ lưỡng (cân nhắc) thêm bước nữa.
This matter still needs further consideration.
#2
kǎogǔxuéjiā考古学家zài在zhèlǐ这里fāxiàn发现le了hěn很duō多gǔdài古代wénwù文物。
Các nhà khảo cổ học đã phát hiện rất nhiều hiện vật cổ đại ở đây.
Archaeologists have discovered many ancient artifacts here.
#3
wǒmen我们xūyào需要qù去shíde实地kǎochá考察yíxià一下qíngkuàng情况。
Chúng ta cần đi khảo sát thực địa tình hình một chút.
We need to go and conduct a field investigation of the situation.
#4
zhè这gè个shuōfǎ说法wúcóng无从chá查kǎo考,bù不zhīdào知道shì是bú不shì是zhēn真de的。
Cách nói này không có chỗ để tra cứu kiểm chứng, không biết có thật hay không.
There is no way to verify this claim, so we don't know whether it's true.
#5
jīngguò经过duōfāng多方kǎo考zhèng证,zhè这běn本shū书shì是qīngcháo清朝xiě写de的。
Qua nhiều phương diện kiểm chứng, cuốn sách này được viết vào đời Thanh.
After extensive textual research, it was confirmed that this book was written in the Qing dynasty.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây