Liên hệ
chá
Quan sát, kiểm tra
Hán việt: sát
丶丶フノフ丶丶フ丶一一丨ノ丶
14
HSK1
Động từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
động từ
Nghĩa:Quan sát, kiểm tra
Ví dụ (3)
jǐng cházhèng zàichákànxiànchǎng
Cảnh sát đang kiểm tra hiện trường.
shàn guān cháxìjié
Anh ấy giỏi quan sát chi tiết.
lǎo shīchájuédàoxué shengdebiànhuà
Giáo viên nhận ra sự thay đổi của học sinh.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI