nán
khó, khó khăn
Hán việt: nan
フ丶ノ丨丶一一一丨一
10
HSK 2
Tính từ

Gợi nhớ

Muốn bắt con chim () nhưng nó lại () bay đi mất, bắt đi bắt lại mà không được, thật là khó .

Thành phần cấu tạo

nán
khó, khó khăn
Bộ Hựu
Lại, thêm nữa (nằm bên trái)
Bộ Chuy
Chim đuôi ngắn (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Tính từ
Nghĩa:khó, khó khăn (trái với dễ).
Ví dụ (8)
zhègewèntíhěnnán
Vấn đề này rất khó.
hànzìnánxiě
Chữ Hán không khó viết.
wànshìkāitóunán
Vạn sự khởi đầu nan (Mọi việc bắt đầu đều khó).
bùxiǎngwéinán
Tôi không muốn làm khó bạn.
zhètàinánliǎoba
Cái này cũng khó quá đi mất!
2
adjective (prefix)
Nghĩa:khó coi, khó nghe, dở (dùng trước động từ cảm giác để chỉ sự khó chịu).
Ví dụ (8)
nánkàn
Xấu, khó coi (nghĩa đen: khó nhìn).
nántīng
Khó nghe (âm thanh ồn ào hoặc lời nói thô tục).
nánchī
Dở, không ngon (khó ăn).
nánshòu
Khó chịu (trong người hoặc trong lòng), buồn bã.
nánwén
Khó ngửi (hôi, thối).

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI