Chi tiết từ vựng

警察 【jǐngchá】

heart
(Phân tích từ 警察)
Nghĩa từ: cảnh sát
Hán việt: cảnh sát
Lượng từ: 个
Cấp độ: HSK4
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

jǐngchá
警察
chá
le
de
bāo
包。
The police checked his bag.
Cảnh sát đã kiểm tra túi của anh ấy.
jǐngchá
警察
pàirénlái
派人来
diàochá
调查。
The police dispatched someone to investigate.
Cảnh sát phái người đến điều tra.
yīnggāi
应该
tōngzhī
通知
jǐngchá
警察
zhèqǐ
这起
shìgù
事故。
You should notify the police of this accident.
Bạn nên thông báo vụ tai nạn này cho cảnh sát.
jǐngchá
警察
zhuībǔ
追捕
xiǎotōu
小偷。
The police chased the thief.
Cảnh sát truy đuổi tên trộm.
rúguǒ
如果
yùdào
遇到
máfán
麻烦,
jiù
zhǎo
jǐngchá
警察
If you're in trouble, look for the police.
Nếu bạn gặp rắc rối, hãy tìm cảnh sát.
nàge
那个
rén
bèi
jǐngchá
警察
dǎibǔ
逮捕
le
了。
That person was arrested by the police.
Người đó đã bị cảnh sát bắt giữ.
jǐngchá
警察
zhèngzài
正在
diàochá
调查
shìgù
事故。
The police are investigating the accident.
Cảnh sát đang điều tra vụ tai nạn.
shì
yīmíng
一名
jǐngchá
警察
He is a police officer.
Anh ấy là một sĩ quan cảnh sát.
jǐngchá
警察
zhèngzài
正在
zhuībǔ
追捕
táofàn
逃犯。
The police are chasing the fugitive.
Cảnh sát đang truy đuổi tên tội phạm trốn chạy.
jǐngchájú
警察
wèiyú
位于
shìzhōngxīn
市中心。
The police station is located in the city center.
Đồn cảnh sát nằm ở trung tâm thành phố.
yīwǔyīshí
一五一十
dìxiàng
地向
jǐngchá
警察
jiǎngshù
讲述
le
shìgù
事故
de
jīngguò
经过。
He described the accident to the police in detail.
Anh ta kể lại quá trình xảy ra tai nạn một cách chi tiết cho cảnh sát.
jǐngchá
警察
lánxià
拦下
le
yīliàng
一辆
chāosù
超速
de
chē
车。
The police stopped an overspeeding car.
Cảnh sát đã chặn một chiếc xe chạy quá tốc độ.
Bình luận