Liên hệ
警察
jǐngchá
cảnh sát, công an.
Hán việt: cảnh sát
HSK 2
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
danh từ
Nghĩa:cảnh sát, công an.
Ví dụ (12)
 dàowēi xiǎnqǐng shàng diàn huàgěijǐngchá
Gặp nguy hiểm xin hãy gọi điện ngay cho cảnh sát.
gejǐng chá警察zhèng zàizhǐ huījiāotōng
Người cảnh sát đó đang chỉ huy giao thông.
de geshìmíngjǐngchá
Anh trai tôi là một cảnh sát.
jǐng chá警察zhuāzhùlegexiǎotōu
Cảnh sát đã bắt được tên trộm đó rồi.
 menzàibiānxiàngjǐng chá警察wèn
Chúng tôi hỏi đường cảnh sát ở bên đường.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI