Hán Việt:CẢNH SÁT••Loại từ:Danh từ
2 chữ
敬Kính+言Ngôn+宀Miên+祭Tế
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
Hình ảnh minh họa

警察
cảnh sát, công an.
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Danh từ
VINghĩa:cảnh sát, công an.
ENTiếng Anh:Police officer, police.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
遇到危险请马上打电话给警察。
Gặp nguy hiểm xin hãy gọi điện ngay cho cảnh sát.
If you encounter danger, call the police immediately.
#2
那个警察正在指挥交通。
Người cảnh sát đó đang chỉ huy giao thông.
That police officer is directing traffic.
#3
我的哥哥是一名警察。
Anh trai tôi là một cảnh sát.
My older brother is a police officer.
#4
警察抓住了那个小偷。
Cảnh sát đã bắt được tên trộm đó rồi.
The police caught the thief.
#5
我们在路边向警察问路。
Chúng tôi hỏi đường cảnh sát ở bên đường.
We asked a police officer for directions by the roadside.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây

