警
一丨丨ノフ丨フ一ノ一ノ丶丶一一一丨フ一
19
个
HSK1
Động từ
Gợi nhớ
Lời (言) kính (敬) cáo báo hiệu nguy hiểm, nhắc nhở cẩn thận, cảnh báo 警.
Thành phần cấu tạo
警
Cảnh báo, cảnh giác
敬
Kính
Kính / âm đọc (phía trên)
言
Bộ Ngôn
Lời nói (phía dưới)
Hình ảnh:

Định nghĩa
1
danh từ
Nghĩa:Cảnh báo, cảnh giác
Ví dụ (3)
警报突然响了。
Báo động đột nhiên vang lên.
这个标志是安全警示。
Biển báo này là cảnh báo an toàn.
他一直保持警觉。
Anh ấy luôn giữ cảnh giác.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây