Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
警
jǐng
Cảnh báo, cảnh giác
Hán Việt:CẢNH•Số nét:19 nét•Bộ thủ:敬 Kính•Loại từ:Động từ
一丨丨ノフ丨フ一ノ一ノ丶丶一一一丨フ一
19 nét
个
HSK 5
Động từ

Gợi nhớ nhanh

Dùng lời nói (言) nghiêm trang và cung kính (敬) để nhắc nhở mọi người đề phòng hiểm nguy, đó là lời cảnh báo, cảnh giác (警).

Thành phần cấu tạo

警
jǐng
Cảnh báo, cảnh giác
敬
Kínhjìng
Kính / âm đọc (phía trên)
言
Bộ Ngônyán
Lời nói (phía dưới)
Bộ Ngôn

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

1
danh từ
Nghĩa:Cảnh báo, cảnh giác
Câu ví dụ thực tế (3)
#1
jǐngbào警报tūrán突然xiǎng响le了。
Báo động đột nhiên vang lên.
The alarm suddenly went off.
#2
zhè这gè个biāozhì标志shì是ānquán安全jǐngshì警示。
Biển báo này là cảnh báo an toàn.
This sign is a safety warning.
#3
tā他yìzhí一直bǎochí保持jǐngjué警觉。
Anh ấy luôn giữ cảnh giác.
He remained vigilant at all times.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây