jǐng
Cảnh báo, cảnh giác
Hán việt: cảnh
一丨丨ノフ丨フ一ノ一ノ丶丶一一一丨フ一
19
HSK1
Động từ

Gợi nhớ

Lời () kính () cáo báo hiệu nguy hiểm, nhắc nhở cẩn thận, cảnh báo .

Thành phần cấu tạo

jǐng
Cảnh báo, cảnh giác
Kính
Kính / âm đọc (phía trên)
Bộ Ngôn
Lời nói (phía dưới)

Hình ảnh:

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI