Hán Việt:ĐÁO XỨ••Loại từ:Trạng từ
2 chữ
Không dùng lượng từ riêng
至Chí+刂Đao+夂Trĩ+几Kỷ
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
Hình ảnh minh họa

到处
khắp nơi, mọi nơi, đâu đâu cũng.
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Phó từ
VINghĩa:khắp nơi, mọi nơi, đâu đâu cũng.
ENTiếng Anh:Everywhere, at all places.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
春天来了,公园里到处都是花。
Mùa xuân đến rồi, trong công viên đâu đâu cũng là hoa.
Spring has arrived, and there are flowers everywhere in the park.
#2
我到处找我的眼镜,可是没找到。
Tôi tìm kính mắt khắp nơi nhưng không thấy.
I looked for my glasses everywhere, but I couldn't find them.
#3
这种草药山上到处都有。
Loại thảo dược này trên núi chỗ nào cũng có.
This kind of medicinal herb can be found everywhere in the mountains.
#4
我不喜欢到处乱跑。
Tôi không thích chạy lung tung khắp nơi.
I don't like running around everywhere.
#5
节日的广场上,到处是欢声笑语。
Trên quảng trường ngày lễ, khắp nơi là tiếng cười nói vui vẻ.
During the festival, the square is filled with laughter and cheerful voices everywhere.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây

