到处
dàochù
mọi nơi, khắp nơi, nơi nơi, bất cứ đâu
Hán việt: đáo xứ
HSK 2-3
Trạng từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Phó từ
Nghĩa:khắp nơi, mọi nơi, đâu đâu cũng.
Ví dụ (10)
chūntiānláiliǎogōngyuándàochù到处dōushìhuā
Mùa xuân đến rồi, trong công viên đâu đâu cũng là hoa.
dàochù到处zhǎodeyǎnjìngkěshìméizhǎodào
Tôi tìm kính mắt khắp nơi nhưng không thấy.
zhèzhǒngcǎoyàoshānshàngdàochù到处dōuyǒu
Loại thảo dược này trên núi chỗ nào cũng có.
xǐhuandàochù到处luànpǎo
Tôi không thích chạy lung tung khắp nơi.
jiérìdeguǎngchǎng广shàngdàochù到处shìhuānshēngxiàoyǔ
Trên quảng trường ngày lễ, khắp nơi là tiếng cười nói vui vẻ.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI