Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 2-3
dàochù
HSK 2-3
khắp nơi, mọi nơi, đâu đâu cũng.
Hán Việt:ĐÁO XỨ••Loại từ:Trạng từ
2 chữ
Không dùng lượng từ riêng
至Chí+刂Đao+夂Trĩ+几Kỷ

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

到处
dàochù
mọi nơi, khắp nơi, nơi nơi, bất cứ đâu
到
dào • đáo
đến
至
Bộ Chízhì
Đến, tới nơi (nằm bên trái)
刂
Bộ Đao (đứng)dāo
Dao, chính xác (nằm bên phải)
Bộ Đao (đứng)
处
chù / chǔ • xứ
nơi
夂
Bộ Trĩzhǐ
Đi chậm (phía trên)
几
Kỷjǐ
Cái ghế (phía dưới)
Kỷ
Mẹo nhớ nhanh:

Bước chân đặt đến (到: gồm bộ Chí 至 và bộ Đao 刂) bất kỳ điểm dừng chân nào có bóng người qua lại và chiếc ghế nghỉ (处: xứ - nơi chốn, gồm bộ Trĩ 夂 và bộ Kỷ 几) nghĩa là có mặt ở "mọi nơi, khắp nơi" (到处).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Phó từ
VINghĩa:khắp nơi, mọi nơi, đâu đâu cũng.
ENTiếng Anh:Everywhere, at all places.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
chūntiān春天lái来le了,gōngyuán公园lǐ里dàochù到处dōu都shì是huā花。
Mùa xuân đến rồi, trong công viên đâu đâu cũng là hoa.
Spring has arrived, and there are flowers everywhere in the park.
#2
wǒ我dàochù到处zhǎo找wǒ我de的yǎnjìng眼镜,kěshì可是méi没zhǎodào找到。
Tôi tìm kính mắt khắp nơi nhưng không thấy.
I looked for my glasses everywhere, but I couldn't find them.
#3
zhè这zhǒng种cǎoyào草药shān山shàng上dàochù到处dōu都yǒu有。
Loại thảo dược này trên núi chỗ nào cũng có.
This kind of medicinal herb can be found everywhere in the mountains.
#4
wǒ我bù不xǐhuan喜欢dàochù到处luànpǎo乱跑。
Tôi không thích chạy lung tung khắp nơi.
I don't like running around everywhere.
#5
jiérì节日de的guǎngchǎng广场shàng上,dàochù到处shì是huānshēngxiàoyǔ欢声笑语。
Trên quảng trường ngày lễ, khắp nơi là tiếng cười nói vui vẻ.
During the festival, the square is filled with laughter and cheerful voices everywhere.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây