Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 2
chù / chǔ
HSK 2
nơi, chỗ, địa điểm.
Hán Việt:XỨ••Loại từ:Danh từ
5 nét
ノフ丶丨丶
Không dùng lượng từ riêng
夂Trĩ+几Kỷ

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

处
chù / chǔ
nơi, chỗ; xử lý, chung sống
夂
Bộ Trĩzhǐ
Đi chậm (phía trên)
几
Kỷjǐ
Cái ghế (phía dưới)
Kỷ
Mẹo nhớ nhanh:

Bước chân đi bộ đường xa (夂) mỏi gối liền tìm đến chiếc ghế nhỏ (几) để dừng chân nghỉ ngơi tại một nơi, chỗ ở (处).

Hình ảnh minh họa

Thông tin lượng từ

处chù

Dùng cho cảnh sắc, địa điểm, di tích, vết thương, chỗ sai sót, v.v.

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 处 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

Một thắng cảnh
yí一chù处fēngjǐng风景
Một thắng cảnh
Một di tích lịch sử
yí一chù处gǔjì古迹
Một di tích lịch sử
Một vùng đồi núi
yí一chù处qiūlíng丘陵
Một vùng đồi núi
Một khu rừng
yí一chù处sēnlín森林
Một khu rừng
Một vách đá
yí一chù处xuányá悬崖
Một vách đá
Hai chỗ sai
liǎng两chù处cuòwù错误
Hai chỗ sai
Một vùng sa mạc
yí一chù处shāmò沙漠
Một vùng sa mạc
Một khu vườn cảnh
yí一chù处yuánlín园林
Một khu vườn cảnh
Một chỗ hỏng hóc
yí一chù处gùzhàng故障
Một chỗ hỏng hóc
Một bãi cát
yí一chù处shātān沙滩
Một bãi cát
Một khu nhà ở
yí一chù处zhùzhái住宅
Một khu nhà ở
Ba chỗ có vấn đề
sān三chù处wèntí问题
Ba chỗ có vấn đề

Định nghĩa & Câu ví dụ (2)

Chế độ tự dò câu:
1
Danh từ
Đa âm (多音字): đọc là “chù”
VINghĩa:nơi, chỗ, địa điểm.
ENTiếng Anh:Place / Location.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
qǐngwèn请问shòupiào售票chùzài处在nǎlǐ哪里?
Xin hỏi nơi bán vé ở đâu?
Excuse me, where is the ticket office?
#2
cǐchù此处jìnzhǐ禁止tíngchē停车。
Nơi này cấm đỗ xe.
No parking here.
#3
zhè这shì是yí一gè个ānjìng安静de的hǎo好qùchù去处。
Đây là một nơi yên tĩnh và lý tưởng để đến.
This is a quiet and pleasant place to go.
#4
jǐngchá警察zhèngzài正在jiǎnchá检查shìgù事故fāshēng发生chù处。
Cảnh sát đang kiểm tra nơi xảy ra tai nạn.
The police are inspecting the scene of the accident.
#5
wǒmen我们dàochù到处dōu都zhǎo找biàn遍le了,háishi还是méi没zhǎodào找到。
Chúng tôi đã tìm khắp mọi nơi rồi mà vẫn chưa tìm thấy.
We searched everywhere, but still couldn't find it.
2
Động từ
Đa âm (多音字): đọc là “chǔ”
VINghĩa:xử lý, sắp xếp; chung sống, ở vào tình trạng.
ENTiếng Anh:To handle / To deal with; to get along.
Câu ví dụ thực tế (3)
#1
zhè这jiàn件shì事bù不hǎo好chǔlǐ处理。
Việc này không dễ xử lý.
This matter is hard to handle.
#2
tā他hé和tóngxué同学xiāngchǔ相处de得hěn很hǎo好。
Anh ấy chung sống với bạn học rất tốt.
He gets along very well with his classmates.
#3
wǒmen我们yào要tuǒshàn妥善chǔlǐ处理zhè这gè个wèntí问题。
Chúng ta phải xử lý vấn đề này thỏa đáng.
We need to handle this issue properly.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây