处
ノフ丶丨丶
5
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Đi (夂) đến nơi có ghế (几) ngồi nghỉ chân, điểm dừng chân ở lại, nơi 处, địa điểm.
Thành phần cấu tạo
处
nơi, địa điểm
夂
Bộ Trĩ
Đi chậm (phía trên)
几
Kỷ
Cái ghế (phía dưới)
Hình ảnh:

Từ ghép
Định nghĩa
1
Danh từ
Nghĩa:nơi, địa điểm
Ví dụ (5)
请问售票处在哪里?
Xin hỏi nơi bán vé ở đâu?
此处禁止停车。
Nơi này cấm đỗ xe.
这是一个安静的好去处。
Đây là một nơi yên tĩnh và lý tưởng để đến.
警察正在检查事故发生处。
Cảnh sát đang kiểm tra nơi xảy ra tai nạn.
我们到处都找遍了,还是没找到。
Chúng tôi đã tìm khắp mọi nơi rồi mà vẫn chưa tìm thấy.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây