夫妻
fūqī
vợ chồng
Hán việt: phu thê
HSK 4 (Gia đình)
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Danh từ
Nghĩa:vợ chồng, phu thê.
Ví dụ (9)
tāmenshìyíduìxīnhūnfūqī
Họ là một cặp vợ chồng mới cưới.
zhèduìfūqī夫妻suīránhěnqióngdànshìhěnxìngfú
Cặp vợ chồng này tuy rất nghèo nhưng lại rất hạnh phúc.
fūqī夫妻zhījiānyīnggāihùxiāngxìnrèn
Giữa vợ chồng với nhau nên tin tưởng lẫn nhau.
tāmenhěnyǒufūqī夫妻xiāng
Họ rất có tướng phu thê (nhìn mặt giống nhau).
zhèlǐyǒuyíduìlǎofūqī夫妻zàisànbù
Ở đây có một đôi vợ chồng già đang đi dạo.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI