Hán Việt:PHU THÊ••Loại từ:Danh từ
2 chữ
大Đại+一Nhất+十Thập+彐Kệ+女Nữ
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
Hình ảnh minh họa

夫妻
vợ chồng, phu thê.
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Danh từ
VINghĩa:vợ chồng, phu thê.
ENTiếng Anh:Husband and wife, couple.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
他们是一对新婚夫妻。
Họ là một cặp vợ chồng mới cưới.
They are a newlywed couple.
#2
这对夫妻虽然很穷,但是很幸福。
Cặp vợ chồng này tuy rất nghèo nhưng lại rất hạnh phúc.
Although this couple is very poor, they are very happy.
#3
夫妻之间应该互相信任。
Giữa vợ chồng với nhau nên tin tưởng lẫn nhau.
Husband and wife should trust each other.
#4
他们很有夫妻相。
Họ rất có tướng phu thê (nhìn mặt giống nhau).
They really look like a married couple.
#5
这里有一对老夫妻在散步。
Ở đây có một đôi vợ chồng già đang đi dạo.
An elderly couple is taking a walk here.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây


