夫妻
Phân tích từ 夫妻
Thông tin lượng từ đi kèm (1)
Dùng cho những cặp, đôi người hoặc vật (như vợ chồng, đôi cánh, đôi mắt).
Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 对 + Danh từ
Ví dụ sử dụng:
一对夫妇
một cặp vợ chồng
一对鸽子
một cặp bồ câu
一对翅膀
một đôi cánh
一对膝盖
một đôi đầu gối
一对(弯弯的)眉毛
một đôi lông mày (cong cong)
一对角
một cặp sừng
Từ ghép (5)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:vợ chồng, phu thê.
Ví dụ (9)
他们是一对新婚夫妻。
Họ là một cặp vợ chồng mới cưới.
这对夫妻虽然很穷,但是很幸福。
Cặp vợ chồng này tuy rất nghèo nhưng lại rất hạnh phúc.
夫妻之间应该互相信任。
Giữa vợ chồng với nhau nên tin tưởng lẫn nhau.
他们很有夫妻相。
Họ rất có tướng phu thê (nhìn mặt giống nhau).
这里有一对老夫妻在散步。
Ở đây có một đôi vợ chồng già đang đi dạo.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây