夫妻
fūqī
vợ chồng, phu thê.
Hán việt: phu thê
HSK 4 (Gia đình)
Danh từ

Thông tin lượng từ đi kèm (1)

duì

Dùng cho những cặp, đôi người hoặc vật (như vợ chồng, đôi cánh, đôi mắt).

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 对 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

一对夫妇
một cặp vợ chồng
一对鸽子
một cặp bồ câu
一对翅膀
một đôi cánh
一对膝盖
một đôi đầu gối
一对(弯弯的)眉毛
một đôi lông mày (cong cong)
一对角
một cặp sừng

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:vợ chồng, phu thê.
Ví dụ (9)
menshìduìxīnhūn
Họ là một cặp vợ chồng mới cưới.
zhèduìsuīránhěnqióngdànshìhěnxìng
Cặp vợ chồng này tuy rất nghèo nhưng lại rất hạnh phúc.
zhījiānyīng gāi xiāngxìnr èn
Giữa vợ chồng với nhau nên tin tưởng lẫn nhau.
menhěnyǒuxiàng
Họ rất có tướng phu thê (nhìn mặt giống nhau).
zhèyǒuduìlǎozàisàn
Ở đây có một đôi vợ chồng già đang đi dạo.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây