Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 4 (Gia đình)
fūqī
HSK 4 (Gia đình)
vợ chồng, phu thê.
Hán Việt:PHU THÊ••Loại từ:Danh từ
2 chữ
大Đại+一Nhất+十Thập+彐Kệ+女Nữ

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

夫妻
fūqī
vợ chồng
夫
fū • phu
chồng
大
Bộ Đạidà
Người lớn (phía dưới)
Bộ Đại
一
Bộ Nhấtyī
Nét ngang trên đầu (phía trên)
妻
qī • thê
vợ
十
Bộ Thậpshí
Trâm cài tóc trên đầu (phía trên)
Bộ Thập
彐
Bộ Kệjì
Bàn tay nắm giữ công việc (ở giữa)
女
Bộ Nữnǚ
Người phụ nữ (phía dưới)
Bộ Nữ
Mẹo nhớ nhanh:

Người đàn ông trưởng thành (大) cài trâm trên đầu (一) làm trụ cột (夫: phu - chồng) sánh đôi cùng người phụ nữ (女) có đôi tay khéo léo (彐) vun vén cửa nhà (妻: thê - vợ) tạo nên tình nghĩa "vợ chồng" (夫妻) trăm năm.

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Danh từ
VINghĩa:vợ chồng, phu thê.
ENTiếng Anh:Husband and wife, couple.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
tāmen他们shì是yí一duì对xīnhūn新婚fūqī夫妻。
Họ là một cặp vợ chồng mới cưới.
They are a newlywed couple.
#2
zhè这duì对fūqī夫妻suīrán虽然hěn很qióng穷,dànshì但是hěn很xìngfú幸福。
Cặp vợ chồng này tuy rất nghèo nhưng lại rất hạnh phúc.
Although this couple is very poor, they are very happy.
#3
fūqī夫妻zhījiān之间yīnggāi应该hùxiāng互相xìnrèn信任。
Giữa vợ chồng với nhau nên tin tưởng lẫn nhau.
Husband and wife should trust each other.
#4
tāmen他们hěn很yǒu有fūqī夫妻xiāng相。
Họ rất có tướng phu thê (nhìn mặt giống nhau).
They really look like a married couple.
#5
zhèlǐ这里yǒu有yí一duì对lǎofūqī老夫妻zài在sànbù散步。
Ở đây có một đôi vợ chồng già đang đi dạo.
An elderly couple is taking a walk here.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây