Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 3
qī
HSK 3
vợ
Hán Việt:THÊ••Loại từ:Danh từ
8 nét
一フ一一丨フノ一
十Thập+彐Kệ+女Nữ

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

妻
qī
vợ
十
Bộ Thậpshí
Trâm cài tóc trên đầu (phía trên)
Bộ Thập
彐
Bộ Kệjì
Bàn tay nắm giữ công việc (ở giữa)
女
Bộ Nữnǚ
Người phụ nữ (phía dưới)
Bộ Nữ
Mẹo nhớ nhanh:

Người phụ nữ (女) đầu cài trâm (十), bàn tay (彐) khéo léo quán xuyến việc nhà chính là người vợ hiền (妻).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Danh từ
VINghĩa:vợ
ENTiếng Anh:wife
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
tā他de的qīzi妻子shì是yì一míng名yīshēng医生。
Vợ của anh ấy là một bác sĩ.
His wife is a doctor.
#2
tāmen他们shì是yí一duì对xìngfú幸福de的fūqī夫妻。
Họ là một đôi vợ chồng hạnh phúc.
They are a happy married couple.
#3
zhè这shì是wǒ我de的wèihūnqī未婚妻。
Đây là vị hôn thê (vợ chưa cưới) của tôi.
This is my fiancée.
#4
tā他dǎsuan打算míngnián明年qǔqīshēngzi娶妻生子。
Anh ấy dự định năm sau sẽ lấy vợ sinh con.
He plans to get married and have children next year.
#5
tā她shì是yí一gè个xián贤qī妻liáng良mǔ母。
Cô ấy là một người vợ hiền mẹ đảm.
She is a virtuous wife and a loving mother.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây