Hán Việt:THÊ••Loại từ:Danh từ
8 nét
一フ一一丨フノ一
十Thập+彐Kệ+女Nữ
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
妻
vợ
十
Bộ Thập
Trâm cài tóc trên đầu (phía trên)

彐
Bộ Kệ
Bàn tay nắm giữ công việc (ở giữa)
女
Bộ Nữ
Người phụ nữ (phía dưới)

Hình ảnh minh họa

妻
vợ
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Danh từ
VINghĩa:vợ
ENTiếng Anh:wife
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
他的妻子是一名医生。
Vợ của anh ấy là một bác sĩ.
His wife is a doctor.
#2
他们是一对幸福的夫妻。
Họ là một đôi vợ chồng hạnh phúc.
They are a happy married couple.
#3
这是我的未婚妻。
Đây là vị hôn thê (vợ chưa cưới) của tôi.
This is my fiancée.
#4
他打算明年娶妻生子。
Anh ấy dự định năm sau sẽ lấy vợ sinh con.
He plans to get married and have children next year.
#5
她是一个贤妻良母。
Cô ấy là một người vợ hiền mẹ đảm.
She is a virtuous wife and a loving mother.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây