妻
一フ一一丨フノ一
8
个
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Phụ nữ (女) tay (彐) cầm chổi quét nhà, người phụ nữ trong gia đình, vợ 妻.
Thành phần cấu tạo
妻
vợ
十
Thập (biến thể)
Phía trên
彐
Kệ (biến thể)
Tay (phía giữa)
女
Bộ Nữ
Phụ nữ (phía dưới)
Hình ảnh:

Từ ghép
Định nghĩa
1
Danh từ
Nghĩa:vợ
Ví dụ (5)
他的妻子是一名医生。
Vợ của anh ấy là một bác sĩ.
他们是一对幸福的夫妻。
Họ là một đôi vợ chồng hạnh phúc.
这是我的未婚妻。
Đây là vị hôn thê (vợ chưa cưới) của tôi.
他打算明年娶妻生子。
Anh ấy dự định năm sau sẽ lấy vợ sinh con.
她是一个贤妻良母。
Cô ấy là một người vợ hiền mẹ đảm.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây