Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 2 (Địa điểm)
shítáng
HSK 2 (Địa điểm)
nhà ăn, căng tin (trong trường học, cơ quan, nhà máy).
Hán Việt:THỰC ĐƯỜNG••Loại từ:Danh từ
2 chữ
食Thực+尚Chữ Thượng+土Thổ

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

食堂
shítáng
nhà ăn, căn tin
食
shí • thực
thức ăn
食
Bộ Thựcshí
Thức ăn, ăn uống
Bộ Thực
堂
táng • đường
đại sảnh
尚
Chữ Thượngshàng
Mái nhà cao thoáng (biểu âm)
土
Bộ Thổtǔ
Nền đất rộng
Bộ Thổ
Mẹo nhớ nhanh:

Gian sảnh lớn xây trên nền đất rộng rãi (堂: đường - gồm chữ Thượng 尚 và bộ Thổ 土) nơi mọi người quây quần thưởng thức các món ăn nóng hổi (食: thực - thức ăn) chính là "nhà ăn, căn tin" (食堂).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Danh từ
VINghĩa:nhà ăn, căng tin (trong trường học, cơ quan, nhà máy).
ENTiếng Anh:Canteen, cafeteria, dining hall (usually in a school, factory, or office).
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
wǒmen我们zhōngwǔ中午qù去shítáng食堂chīfàn吃饭ba吧。
Trưa nay chúng ta đến nhà ăn ăn cơm đi.
Let's go eat at the cafeteria at noon.
#2
xuéxiào学校shítáng食堂de的fàncài饭菜hěn很piányi便宜。
Đồ ăn ở căng tin trường học rất rẻ.
The food at the school cafeteria is very cheap.
#3
zhè这gè个shíjiān时间shítáng食堂lǐ里rén人hěn很duō多。
Giờ này trong nhà ăn rất đông người.
There are a lot of people in the cafeteria at this time.
#4
wǒ我bù不xǐhuan喜欢chī吃shítáng食堂,wǒ我xiǎng想jiào叫wàimài外卖。
Tôi không thích ăn cơm căng tin, tôi muốn gọi đồ ăn ngoài.
I don't like eating at the cafeteria; I want to order takeout.
#5
tīngshuō听说gōngsī公司xīn新kāi开le了yí一gè个zhígōng职工shítáng食堂。
Nghe nói công ty mới mở một nhà ăn cho nhân viên.
I heard the company has newly opened an employee cafeteria.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây