食堂
个, 间
HSK 2 (Địa điểm)
Danh từ
Hình ảnh:

Phân tích từ 食堂
Định nghĩa
1
Danh từ
Nghĩa:nhà ăn, căng tin (trong trường học, cơ quan, nhà máy).
Ví dụ (8)
我们中午去食堂吃饭吧。
Trưa nay chúng ta đến nhà ăn ăn cơm đi.
学校食堂的饭菜很便宜。
Đồ ăn ở căng tin trường học rất rẻ.
这个时间食堂里人很多。
Giờ này trong nhà ăn rất đông người.
我不喜欢吃食堂,我想叫外卖。
Tôi không thích ăn cơm căng tin, tôi muốn gọi đồ ăn ngoài.
听说公司新开了一个职工食堂。
Nghe nói công ty mới mở một nhà ăn cho nhân viên.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây