Hán Việt:THỰC ĐƯỜNG••Loại từ:Danh từ
2 chữ
食Thực+尚Chữ Thượng+土Thổ
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
Hình ảnh minh họa

食堂
nhà ăn, căng tin (trong trường học, cơ quan, nhà máy).
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Danh từ
VINghĩa:nhà ăn, căng tin (trong trường học, cơ quan, nhà máy).
ENTiếng Anh:Canteen, cafeteria, dining hall (usually in a school, factory, or office).
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
我们中午去食堂吃饭吧。
Trưa nay chúng ta đến nhà ăn ăn cơm đi.
Let's go eat at the cafeteria at noon.
#2
学校食堂的饭菜很便宜。
Đồ ăn ở căng tin trường học rất rẻ.
The food at the school cafeteria is very cheap.
#3
这个时间食堂里人很多。
Giờ này trong nhà ăn rất đông người.
There are a lot of people in the cafeteria at this time.
#4
我不喜欢吃食堂,我想叫外卖。
Tôi không thích ăn cơm căng tin, tôi muốn gọi đồ ăn ngoài.
I don't like eating at the cafeteria; I want to order takeout.
#5
听说公司新开了一个职工食堂。
Nghe nói công ty mới mở một nhà ăn cho nhân viên.
I heard the company has newly opened an employee cafeteria.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây

