shí
thức ăn, ăn
Hán việt: thực
ノ丶丶フ一一フノ丶
9
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Hình nắp vung đậy bát cơm nóng, đồ ăn uống hàng ngày, thức ăn .

Thành phần cấu tạo

shí
thức ăn, ăn
Bộ Thực
Hình nắp vung đậy bát cơm

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Danh từ
Nghĩa:thức ăn, ăn
Ví dụ (5)
zhèzhǒngshíwùhěnjiànkāng
Loại thức ăn này rất tốt cho sức khỏe.
wǒmenpǐnchángdāngdìdeměishíba
Chúng ta hãy đi thưởng thức những món ăn ngon ở địa phương nhé.
jūnhéngdeyǐnshíduìshēntǐhěnzhòngyào
Chế độ ăn uống cân bằng rất quan trọng đối với cơ thể.
shìyígèsùshízhǔyìzhěbùchīròu
Cô ấy là một người ăn chay, không ăn thịt.
jīntiānshēngbìngliǎoméiyǒushíyù
Hôm nay tôi bị ốm, không có cảm giác thèm ăn.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI