Hán Việt:THỰC••Loại từ:Danh từ
9 nét
ノ丶丶フ一一丨ノ丶
Không dùng lượng từ riêng
食Thực
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
食
thức ăn; ăn
食
Bộ Thực
Hình nắp vung đậy bát cơm

Hình ảnh minh họa

食
thức ăn, đồ ăn
Định nghĩa & Câu ví dụ (2)
1
Danh từ
VINghĩa:thức ăn, đồ ăn
ENTiếng Anh:food, meal, eat
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
这种食物很健康。
Loại thức ăn này rất tốt cho sức khỏe.
This kind of food is very healthy.
#2
我们去品尝当地的美食吧。
Chúng ta hãy đi thưởng thức những món ăn ngon ở địa phương nhé.
Let's go try the local delicacies.
#3
均衡的饮食对身体很重要。
Chế độ ăn uống cân bằng rất quan trọng đối với cơ thể.
A balanced diet is very important for your health.
#4
她是一个素食主义者,不吃肉。
Cô ấy là một người ăn chay, không ăn thịt.
She is a vegetarian and doesn't eat meat.
#5
我今天生病了,没有食欲。
Hôm nay tôi bị ốm, không có cảm giác thèm ăn.
I'm sick today and have no appetite.
2
Động từ
VINghĩa:ăn, dùng bữa
ENTiếng Anh:eat, have a meal, feed
Câu ví dụ thực tế (3)
#1
他每日三餐按时食。
Anh ấy ăn ba bữa mỗi ngày đúng giờ.
He eats his three meals on time every day.
#2
这种药饭后食用。
Loại thuốc này dùng sau bữa ăn.
This medicine is to be taken after meals.
#3
人不能不食。
Con người không thể không ăn.
People cannot go without eating.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây