Chi tiết từ vựng
食 【shí】


Nghĩa từ: thức ăn, ăn
Hán việt: thực
Lượng từ:
伙
Nét bút: ノ丶丶フ一一フノ丶
Tổng số nét: 9
Loai từ: Danh từ
Thành phần của:
(Xem sơ đồ)
Từ ghép:
Ví dụ:
那家
餐厅
的
食物
很
好吃
The food at that restaurant is very delicious.
Đồ ăn ở nhà hàng đó rất ngon.
那儿
的
食物
好吃
吗?
Is the food over there delicious?
Đồ ăn ở đó ngon không?
中午
我常去
食堂
吃饭。
I usually go to the cafeteria for lunch.
Buổi trưa tôi thường đi ăn ở căng tin.
学校
的
食堂
很大。
The school's cafeteria is very large.
Căng tin của trường rất lớn.
我常
在
食堂
吃
午饭。
I often eat lunch in the cafeteria.
Tôi thường ăn trưa ở nhà ăn.
食堂
的
菜
很
好吃。
The food in the cafeteria is very tasty.
Đồ ăn ở căng tin rất ngon.
请问
食堂
在
哪里?
Excuse me, where is the cafeteria?
Làm ơn cho tôi hỏi căng tin ở đâu?
食堂
开放
到
晚上
八点。
The cafeteria is open until 8 o'clock in the evening.
Nhà ăn mở cửa đến tám giờ tối.
他们
带
了
一些
食物
来。
They brought some food.
Họ mang theo một ít thực phẩm.
这家
餐馆
的
食物
马马虎虎。
The food at this restaurant is so-so.
Đồ ăn ở nhà hàng này cũng tàm tạm.
很多
人
都
喜欢
外国
的
食物。
Many people like foreign food.
Rất nhiều người thích đồ ăn nước ngoài.
他
不
喜欢
宿舍
的
食物。
He doesn't like the dormitory food.
Anh ấy không thích đồ ăn ở ký túc xá.
超市
里
有
很多
食品。
There are many foods in the supermarket.
Trong siêu thị có rất nhiều thực phẩm .
这种
食物
很
好吃。
This kind of food is delicious.
Loại đồ ăn này rất ngon.
晚会
上
有
很多
美食。
There were many delicious dishes at the evening party.
Có rất nhiều món ăn ngon trong buổi tiệc tối.
吃
了
不
干净
的
食物,
我
拉肚子
了
I ate unclean food and got diarrhea.
Tôi ăn đồ ăn không sạch nên bị tiêu chảy.
拉肚子
可能
是
食物中毒
的
一个
症状
Diarrhea can be a symptom of food poisoning.
Tiêu chảy có thể là một triệu chứng của ngộ độc thực phẩm.
鱼
是
健康
的
食物。
Fish is a healthy food.
Cá là thực phẩm tốt cho sức khỏe.
检查
食物
的
日期。
to check the food's expiration date.
Kiểm tra hạn sử dụng của thực phẩm.
消化酶
帮助
我们
分解
食物。
Digestive enzymes help us break down food.
Enzyme tiêu hóa giúp chúng ta phân hủy thức ăn.
有
的
食物
对
健康
有益,
有
的
不好。
Some foods are beneficial to health, while others are not.
Một số thực phẩm tốt cho sức khỏe, một số thì không.
虽然
这里
的
食物
很
好,
但是
价格
也
很
贵。
Although the food here is good, it's also very expensive.
Mặc dù đồ ăn ở đây rất ngon nhưng giá cả cũng rất cao.
你
习惯
中国
的
食物
了吗?
Are you used to Chinese food?
Bạn đã quen với đồ ăn Trung Quốc chưa?
我
不
喜欢
油腻
的
食物。
I don't like greasy food.
Tôi không thích đồ ăn nhiều dầu mỡ.
油腻
的
食物
对
健康
不好。
Greasy food is not good for health.
Đồ ăn dầu mỡ không tốt cho sức khỏe.
这个
饭店
的
食物
很
好吃,
不过
服务
不太好。
The food in this restaurant is delicious, but the service is not very good.
Đồ ăn ở nhà hàng này rất ngon, nhưng dịch vụ không được tốt lắm.
控制
饮食
可以
预防
高血压。
Controlling your diet can prevent high blood pressure.
Kiểm soát chế độ ăn có thể phòng ngừa cao huyết áp.
她
最
讨厌
吃
辣
的
食物。
She hates eating spicy food the most.
Cô ấy ghét ăn thức ăn cay nhất.
不要
吃
坏
了
的
食物。
Do not eat spoiled food.
Đừng ăn thức ăn đã hỏng.
糖
是
一种
甜食。
Sugar is a sweet food.
Đường là một loại đồ ăn ngọt.
Bình luận