Liên hệ
样子
yàngzi
dáng vẻ, hình dáng, kiểu dáng, vẻ mặt.
Hán việt: dạng tí
HSK 2
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
danh từ
Nghĩa:dáng vẻ, hình dáng, kiểu dáng, vẻ mặt.
Ví dụ (8)
zhèjiàn fudeyàng zi样子hěnshímáo
Kiểu dáng của bộ quần áo này rất thời thượng.
 jīngbuqīngzhǎngshén meyàng zi样子le
Tôi đã không còn nhớ rõ anh ấy trông như thế nào nữa.
kàngāo xìngdeyàngzi dìngshìyǒushén mehǎoshì
Nhìn cái vẻ vui mừng của cậu ấy, chắc chắn là có chuyện gì tốt.
suīránshìèrshǒudedànyàng zi样子kàn láiháihěnxīn
Tuy là đồ cũ (second-hand), nhưng hình thức trông vẫn còn rất mới.
biézhuāngchū liándeyàngzi
Đừng có giả bộ ra cái vẻ đáng thương.
2
danh từ (khẩu ngữ, expression)
Nghĩa:tình hình, xu hướng, xem ra (dùng để phán đoán).
Ví dụ (6)
kànyàngzijīn tiānxià huìxiàyǔ
Xem chừng (nhìn tình hình), chiều nay sẽ có mưa.
yóu méirénguǎnlǐzhèchénglexiàn zàizhè geyàngzi
Do không có người quản lý, nơi này đã biến thành cái tình trạng như bây giờ.
kànyàng zi样子shìhuìláile
Xem ra anh ấy sẽ không đến đâu.
hái shìlǎoyàngziméishén mebiànhuà
Vẫn như cũ (vẫn bộ dạng cũ), chẳng có thay đổi gì.
 menzhǐshìzuògeyàng zi样子gěirénkàn
Chúng tôi cũng chỉ làm màu (làm ra vẻ) cho người ta xem thôi.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI