yàng
kiểu, loại
Hán việt: dạng
一丨ノ丶丶ノ一一一丨
10
HSK 1
Lượng từ

Gợi nhớ

Cây gỗ () được tạo thành nhiều hình dạng khác nhau như dê (), mỗi cây một kiểu , một loại.

Thành phần cấu tạo

yàng
kiểu, loại
Bộ Mộc
Cây gỗ (nằm bên trái)
Dương
Con dê / âm đọc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Danh từ
Nghĩa:dáng vẻ, hình dáng, kiểu, mẫu.
Ví dụ (6)
kàngāoxìngdeyàngzi
Bạn nhìn cái dáng vẻ vui mừng của anh ấy kìa.
zhèjiùshìxīnchǎnpǐndeyàngzi
Đây chính là kiểu dáng (mẫu) của sản phẩm mới.
zhèjiànyīfudeyàngzihěnshímáo
Kiểu dáng của bộ quần áo này rất thời thượng.
xǐhuanzhèyàng
Tôi không thích như thế này (kiểu này).
zhèshìyàngpǐnfēimàipǐn
Đây là hàng mẫu, không phải hàng bán.
2
measure word (colloquial)
Nghĩa:loại, món (lượng từ, dùng như 'zhǒng').
Ví dụ (3)
zhèjiùjiàoyíyàngyǎngbǎiyàngrén
Cái này gọi là một loại gạo nuôi trăm loại người.
zhèjǐyàngcàidōuhěnhǎochī
Mấy món (loại) ăn này đều rất ngon.
zhīxūyàozhèsānyàngdōngxī西
Tôi chỉ cần ba món đồ này thôi.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI