农村
个
HSK 3-4
Danh từ
Hình ảnh:

Phân tích từ 农村
Định nghĩa
1
Danh từ
Nghĩa:nông thôn, làng quê.
Ví dụ (9)
我是在农村长大的。
Tôi lớn lên ở nông thôn.
现在农村的生活条件越来越好了。
Bây giờ điều kiện sống ở nông thôn ngày càng tốt hơn rồi.
很多年轻人离开了农村去城市打工。
Rất nhiều thanh niên đã rời bỏ làng quê để lên thành phố làm thuê.
我想回农村过安静的生活。
Tôi muốn về quê sống cuộc sống yên tĩnh.
农村的空气比城市新鲜多了。
Không khí ở nông thôn trong lành hơn thành phố nhiều.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây