Hán Việt:NÔNG THÔN••Loại từ:Danh từ
2 chữ
农Giản thể từ 農+木Mộc+寸Thốn
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
Hình ảnh minh họa

农村
nông thôn, làng quê.
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Danh từ
VINghĩa:nông thôn, làng quê.
ENTiếng Anh:Countryside, rural area, village.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
我是在农村长大的。
Tôi lớn lên ở nông thôn.
I grew up in the countryside.
#2
现在农村的生活条件越来越好了。
Bây giờ điều kiện sống ở nông thôn ngày càng tốt hơn rồi.
Living conditions in the countryside are getting better and better.
#3
很多年轻人离开了农村去城市打工。
Rất nhiều thanh niên đã rời bỏ làng quê để lên thành phố làm thuê.
Many young people have left the countryside to work in the cities.
#4
我想回农村过安静的生活。
Tôi muốn về quê sống cuộc sống yên tĩnh.
I want to return to the countryside and live a quiet life.
#5
农村的空气比城市新鲜多了。
Không khí ở nông thôn trong lành hơn thành phố nhiều.
The air in the countryside is much fresher than in the city.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây

