Hán Việt:THÔN••Loại từ:Danh từ
7 nét
一丨ノ丶一丨丶
木Mộc+寸Thốn
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
村
Làng
木
Bộ Mộc
Cây (bên trái)

寸
Bộ Thốn
Tấc / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh minh họa

村
Làng
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Danh từ
VINghĩa:Làng
ENTiếng Anh:village
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
这个村子很漂亮。
Ngôi làng này rất đẹp.
This village is very beautiful.
#2
他住在前面的那个村庄。
Anh ấy sống ở ngôi làng phía trước.
He lives in the village up ahead.
#3
村里的人都很热情。
Người trong làng đều rất nhiệt tình.
Everyone in the village is very warm and friendly.
#4
很多年轻人离开了农村去城市打工。
Rất nhiều thanh niên đã rời nông thôn lên thành phố làm thuê.
Many young people have left the countryside to work in the cities.
#5
我们的村子就在山脚下。
Ngôi làng của chúng tôi nằm ngay dưới chân núi.
Our village is right at the foot of the mountain.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây