cūn
Làng
Hán việt: thôn
一丨ノ丶一丨丶
7
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Cây cối () rợp bóng nơi vùng quê nhỏ (), khu dân cư nông thôn, làng .

Thành phần cấu tạo

cūn
Làng
Bộ Mộc
Cây (bên trái)
Bộ Thốn
Tấc / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Danh từ
Nghĩa:Làng
Ví dụ (5)
zhègecūnzǐhěnpiàoliang
Ngôi làng này rất đẹp.
zhùzàiqiánmiàndenàgecūnzhuāng
Anh ấy sống ở ngôi làng phía trước.
cūnlǐderéndōuhěnrèqíng
Người trong làng đều rất nhiệt tình.
hěnduōniánqīngrénlíkāiliǎonóngcūnchéngshìdǎgōng
Rất nhiều thanh niên đã rời nông thôn lên thành phố làm thuê.
wǒmendecūnzǐjiùzàishānjiǎoxià
Ngôi làng của chúng tôi nằm ngay dưới chân núi.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI