nóng
Nông nghiệp
Hán việt: nông
丶フノフノ丶
6
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Chữ phồn thể rất phức tạp, giản thể giữ ý người làm ruộng trồng trọt, nông nghiệp .

Thành phần cấu tạo

nóng
Nông nghiệp
Giản thể từ 農
Hình người cày ruộng (phồn thể)

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Danh từ
Nghĩa:Nông nghiệp
Ví dụ (5)
shìyígèqínláodenóngmín
Anh ấy là một người nông dân chăm chỉ.
nóngyèduìguójiājīngjìhěnzhòngyào
Nông nghiệp rất quan trọng đối với nền kinh tế quốc gia.
zhōumòwǒmencānguānliǎoyígènóngchǎng
Cuối tuần qua chúng tôi đã đi tham quan một trang trại.
cóngxiǎozàinóngcūnzhǎngdà
Cô ấy lớn lên ở nông thôn từ nhỏ.
zhèlǐshēngchǎnxǔduōyōuzhìdenóngchǎnpǐn
Ở đây sản xuất nhiều nông sản chất lượng cao.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI