Chi tiết từ vựng

立即 【lìjí】

heart
(Phân tích từ 立即)
Nghĩa từ: ngay lập tức
Hán việt: lập tức
Cấp độ: HSK4
Loai từ: Trạng từ

Ví dụ:

tāmen
他们
bìxū
必须
lìjí
立即
líkāi
离开。
They must leave immediately.
Họ phải rời đi ngay lập tức.
kōngtiáo
空调
huài
le
了,
wǒmen
我们
bìxū
必须
lìjí
立即
wéixiū
维修。
The air conditioner is broken, we must repair it immediately.
Điều hòa bị hỏng, chúng ta phải sửa ngay lập tức.
rúguǒ
如果
yǒu
biànhuà
变化,
wǒmen
我们
huì
lìjí
立即
tōngzhī
通知
dàjiā
大家。
If there are any changes, we will notify everyone immediately.
Nếu có thay đổi, chúng tôi sẽ thông báo cho mọi người ngay lập tức.
rúguǒ
如果
fāxiàncuòwù
发现错误,
qǐng
lìjí
立即
jiūzhèng
纠正。
If you find an error, please correct it immediately.
Nếu bạn phát hiện ra lỗi, hãy sửa ngay lập tức.
zhège
这个
xiàngmù
项目
xūyào
需要
lìjí
立即
kāizhǎn
开展。
This project needs to be launched immediately.
Dự án này cần phải được bắt đầu ngay lập tức.
qǐng
lìjí
立即
tíngzhǐ
停止
gōngzuò
工作。
Please stop working immediately.
Hãy ngừng làm việc ngay lập tức.
wǒmen
我们
lìjí
立即
chūfā
出发
yīyuàn
医院。
We immediately set off for the hospital.
Chúng tôi lập tức khởi hành đến bệnh viện.
fāxiàn
发现
huǒzāi
火灾
hòu
后,
lìjí
立即
bào
le
jǐng
警。
After discovering the fire, he immediately called the police.
Sau khi phát hiện ra đám cháy, anh ấy đã lập tức báo cảnh sát.
tīngdào
听到
zhège
这个
xiāoxī
消息,
lìjí
立即
le
qǐlái
起来。
Hearing this news, she immediately started crying.
Nghe tin này, cô ấy đã lập tức bật khóc.
lìjí
立即
chèlí
撤离
zhège
这个
dìqū
地区!
Evacuate the area immediately!
Sơ tán khỏi khu vực này ngay lập tức!
qǐng
lìjí
立即
guānbì
关闭
diànshì
电视。
Please turn off the TV immediately.
Hãy tắt ti vi ngay.
lìjí
立即
chákàn
查看
de
diànzǐyóujiàn
电子邮件。
Check your email immediately.
Kiểm tra email của bạn ngay.
yígè
一个
hǎo
de
kāichǎngbái
开场白
kěyǐ
可以
lìjí
立即
xīyǐn
吸引
tīngzhòng
听众
de
zhùyìlì
注意力。
A good opening can immediately grab the audience's attention.
Một lời mở đầu hay có thể lập tức thu hút sự chú ý của người nghe.
Bình luận