立即
lìjí
ngay lập tức, tức khắc (thường dùng trong văn viết hoặc mệnh lệnh, trang trọng hơn 'Mǎshàng').
Hán việt: lập tức
HSK 4
Trạng từ

Định nghĩa (1)

1
phó từ
Nghĩa:ngay lập tức, tức khắc (thường dùng trong văn viết hoặc mệnh lệnh, trang trọng hơn 'Mǎshàng').
Ví dụ (10)
qǐng kāizhè
Xin hãy rời khỏi đây ngay lập tức.
jiēdàomìng lìnghòushì bīngmen chū
Sau khi nhận lệnh, các binh sĩ lập tức xuất phát.
yóu qíng kuàngjǐn menyào cǎi xíng dòng
Do tình huống khẩn cấp, chúng ta phải hành động ngay lập tức.
zhètái chūle zhàng yào wéi xiū
Cái máy này bị hỏng rồi, cần phải sửa chữa ngay.
shōudàoqǐng huí
Nhận được xin hãy trả lời ngay (văn phong email/tin nhắn).

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây