Hán Việt:TỨC••Loại từ:Liên từ
7 nét
フ一一丨丶フ丨
Không dùng lượng từ riêng
艮Cấn+卩Tiết
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
即
tức là, nghĩa là
艮
Cấn (biến thể)
Bát thức ăn (bên trái)
卩
Bộ Tiết
Người quỳ (bên phải)
Hình ảnh minh họa

即
tức là, nghĩa là
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Phó từ
VINghĩa:tức là, nghĩa là
ENTiếng Anh:namely, that is, immediately
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
所谓的“文盲”,即不识字的人。
Cái gọi là "mù chữ", nghĩa là người không biết chữ.
The so-called 'illiterate' refers to someone who cannot read or write.
#2
他的病根在于压力过大,即心理问题。
Gốc rễ căn bệnh của anh ấy nằm ở việc áp lực quá lớn, tức là vấn đề tâm lý.
The root cause of his illness lies in excessive stress, that is, psychological problems.
#3
这种植物有一个俗名,即“含羞草”。
Loài thực vật này có một tên thông tục, tức là "cây xấu hổ".
This plant has a common name, namely 'the sensitive plant.'
#4
我们公司的核心价值观即客户至上。
Giá trị cốt lõi của công ty chúng tôi tức là khách hàng là trên hết.
The core value of our company is putting customers first.
#5
他每天只睡四个小时,即从凌晨两点到六点。
Mỗi ngày anh ấy chỉ ngủ bốn tiếng, tức là từ hai giờ sáng đến sáu giờ sáng.
He sleeps only four hours a day, that is, from 2 a.m. to 6 a.m.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây