tức là, nghĩa là
Hán việt: tức
フ一一フ丶フ丨
7
HSK1
Liên từ

Gợi nhớ

Người quỳ () trước bát thức ăn ( biến thể) sắp ăn ngay, lập tức tại chỗ, tức là .

Thành phần cấu tạo

tức là, nghĩa là
Cấn (biến thể)
Bát thức ăn (bên trái)
Bộ Tiết
Người quỳ (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Phó từ
Nghĩa:tức là, nghĩa là
Ví dụ (5)
suǒwèidewénmángshízìderén
Cái gọi là "mù chữ", nghĩa là người không biết chữ.
debìnggēnzàiyúyālìguòdàxīnlǐwèntí
Gốc rễ căn bệnh của anh ấy nằm ở việc áp lực quá lớn, tức là vấn đề tâm lý.
zhèzhǒngzhíwùyǒuyígèsúmínghánxiūcǎo
Loài thực vật này có một tên thông tục, tức là "cây xấu hổ".
wǒmengōngsīdehéxīnjiàzhíguānkèhùzhìshàng
Giá trị cốt lõi của công ty chúng tôi tức là khách hàng là trên hết.
měitiānzhīshuìsìgèxiǎoshícónglíngchénliǎngdiǎndàoliùdiǎn
Mỗi ngày anh ấy chỉ ngủ bốn tiếng, tức là từ hai giờ sáng đến sáu giờ sáng.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI