情景
qíngjǐng
cảnh tượng, tình cảnh, khung cảnh (thường gợi cảm xúc cụ thể).
Hán việt: tình cảnh
HSK 5
Danh từ

Thông tin lượng từ đi kèm (1)

Lượng từ phổ biến nhất, dùng cho người hoặc các vật không có lượng từ chuyên dụng.

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 个 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

一个杯子
một cái cốc
一个背影
một bóng lưng
一个爱好
một sở thích
一个包裹
một bưu kiện / gói hàng
一个傍晚
một buổi chiều tối
一个办法
một cách giải quyết / phương pháp

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:cảnh tượng, tình cảnh, khung cảnh (thường gợi cảm xúc cụ thể).
Ví dụ (9)
kàndàozhègǎnréndeqíng jǐng jiādōuliúxiàleyǎnlèi
Nhìn thấy cảnh tượng cảm động này, mọi người đều rơi nước mắt.
yǒng yuǎnwàngliǎodāng shídeqíng jǐng
Tôi mãi mãi không quên được cảnh tượng lúc đó.
xiǎng xiàng xiàshìduō merèn aodeqíng jǐng
Bạn có thể tưởng tượng một chút đó là khung cảnh náo nhiệt đến mức nào.
zhèhuàmiáo huìlenóng cūnfēng shōudeqíng jǐng
Bức tranh này miêu tả cảnh được mùa ở nông thôn.
jiǔbiéchóngféngdeqíng jǐngfēi chángwēnxīn
Cảnh tượng gặp lại sau lâu ngày xa cách thật vô cùng ấm áp.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây