Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 5
qíngjǐng
HSK 5
cảnh tượng, tình cảnh, khung cảnh (thường gợi cảm xúc cụ thể).
Hán Việt:TÌNH CẢNH••Loại từ:Danh từ
2 chữ
忄Tâm+青Thanh+日Nhật+京Kinh

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

情景
qíngjǐng
cảnh tượng, tình cảnh
情
qíng • tình
Tình cảm
忄
Bộ Tâm (đứng)xīn
Trái tim, tâm trạng, cảm xúc (bên trái)
Bộ Tâm (đứng)
青
Bộ Thanhqīng
Màu xanh, tuổi trẻ / âm đọc (bên phải)
景
jǐng • cảnh
Phong cảnh
日
Bộ Nhậtrì
Mặt trời, ngày, ánh sáng (phía trên)
Bộ Nhật
京
Kinhjīng
Kinh đô, nơi cao (phía dưới)
Mẹo nhớ nhanh:

Khi nỗi niềm cảm xúc từ trái tim (忄) tươi xanh (青) (情: tình - tâm tình) hòa vào bức tranh ánh mặt trời (日) chiếu rọi trên kinh đô (京) (景: cảnh - phong cảnh), cả cảm xúc lẫn khung cảnh giao thoa tạo nên "cảnh tượng, tình cảnh" (情景) khó quên.

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Danh từ
VINghĩa:cảnh tượng, tình cảnh, khung cảnh (thường gợi cảm xúc cụ thể).
ENTiếng Anh:Scene, sight, circumstances.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
kàndào看到zhè这gǎnrén感人de的qíngjǐng情景,dàjiā大家dōu都liúxià流下le了yǎnlèi眼泪。
Nhìn thấy cảnh tượng cảm động này, mọi người đều rơi nước mắt.
Seeing this moving scene, everyone was moved to tears.
#2
wǒ我yǒngyuǎn永远wàngbùliǎo忘不了dāngshí当时de的qíngjǐng情景。
Tôi mãi mãi không quên được cảnh tượng lúc đó.
I will never forget the scene at that time.
#3
nǐ你kěyǐ可以xiǎngxiàng想象yíxià一下nà那shì是duōme多么rènao热闹de的qíngjǐng情景。
Bạn có thể tưởng tượng một chút đó là khung cảnh náo nhiệt đến mức nào.
You can imagine what a lively scene it was.
#4
zhè这fú幅huà画miáohuì描绘le了nóngcūn农村fēngshōu丰收de的qíngjǐng情景。
Bức tranh này miêu tả cảnh được mùa ở nông thôn.
This painting depicts the scene of a bountiful harvest in the countryside.
#5
jiǔbiéchóngféng久别重逢de的qíngjǐng情景fēicháng非常wēnxīn温馨。
Cảnh tượng gặp lại sau lâu ngày xa cách thật vô cùng ấm áp.
The scene of meeting again after a long separation was very heartwarming.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây