情景
qíngjǐng
cảnh tượng, tình cảnh
Hán việt: tình cảnh
HSK 5
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Danh từ
Nghĩa:cảnh tượng, tình cảnh, khung cảnh (thường gợi cảm xúc cụ thể).
Ví dụ (9)
kàndàozhègǎnréndeqíngjǐngdàjiādōuliúxiàliǎoyǎnlèi
Nhìn thấy cảnh tượng cảm động này, mọi người đều rơi nước mắt.
yǒngyuǎnwàngbùliǎodāngshídeqíngjǐng
Tôi mãi mãi không quên được cảnh tượng lúc đó.
kěyǐxiǎngxiàngyíxiànàshìduōmerènàodeqíngjǐng
Bạn có thể tưởng tượng một chút đó là khung cảnh náo nhiệt đến mức nào.
zhèhuàmiáohuìliǎonóngcūnfēngshōudeqíngjǐng
Bức tranh này miêu tả cảnh được mùa ở nông thôn.
jiǔbiéchóngféngdeqíngjǐng情景fēichángwēnxīn
Cảnh tượng gặp lại sau lâu ngày xa cách thật vô cùng ấm áp.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI