Hán Việt:TÌNH CẢNH••Loại từ:Danh từ
2 chữ
忄Tâm+青Thanh+日Nhật+京Kinh
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
Hình ảnh minh họa

情景
cảnh tượng, tình cảnh, khung cảnh (thường gợi cảm xúc cụ thể).
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Danh từ
VINghĩa:cảnh tượng, tình cảnh, khung cảnh (thường gợi cảm xúc cụ thể).
ENTiếng Anh:Scene, sight, circumstances.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
看到这感人的情景,大家都流下了眼泪。
Nhìn thấy cảnh tượng cảm động này, mọi người đều rơi nước mắt.
Seeing this moving scene, everyone was moved to tears.
#2
我永远忘不了当时的情景。
Tôi mãi mãi không quên được cảnh tượng lúc đó.
I will never forget the scene at that time.
#3
你可以想象一下那是多么热闹的情景。
Bạn có thể tưởng tượng một chút đó là khung cảnh náo nhiệt đến mức nào.
You can imagine what a lively scene it was.
#4
这幅画描绘了农村丰收的情景。
Bức tranh này miêu tả cảnh được mùa ở nông thôn.
This painting depicts the scene of a bountiful harvest in the countryside.
#5
久别重逢的情景非常温馨。
Cảnh tượng gặp lại sau lâu ngày xa cách thật vô cùng ấm áp.
The scene of meeting again after a long separation was very heartwarming.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây

