qíng
Tình cảm, tình hình
Hán việt: tình
丶丶丨一一丨一丨フ一一
11
HSK1
Danh từ

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Tình cảm, tình hình
Ví dụ (5)
menliǎngréngǎn qínghěnhǎo
Tình cảm của hai người họ rất tốt.
qiándeqíng kuàngfēi cháng
Tình hình hiện tại vô cùng phức tạp.
zhèshǒubiǎo leshēnshēndeài qíng
Bài hát này thể hiện tình yêu sâu sắc.
qǐnggào shì qíngdezhēn xiàng
Xin hãy cho tôi biết sự thật của sự tình.
jīn tiānxīn qínghǎo
Tâm trạng của anh ấy hôm nay không tốt.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây