Hán Việt:TÌNH••Loại từ:Danh từ
11 nét
丶丶丨一一丨一丨フ一一
Không dùng lượng từ riêng
忄Tâm+青Thanh
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
情
Tình cảm, tình hình
忄
Bộ Tâm (đứng)
Trái tim, tâm trạng, cảm xúc (bên trái)

青
Bộ Thanh
Màu xanh, tuổi trẻ / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh minh họa

情
Tình cảm, tình hình
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Danh từ
VINghĩa:Tình cảm, tình hình
ENTiếng Anh:feeling, emotion, affection, situation
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
他们两人感情很好。
Tình cảm của hai người họ rất tốt.
The two of them have a very good relationship.
#2
目前的情况非常复杂。
Tình hình hiện tại vô cùng phức tạp.
The current situation is very complicated.
#3
这首歌表达了深深的爱情。
Bài hát này thể hiện tình yêu sâu sắc.
This song expresses deep love.
#4
请告诉我事情的真相。
Xin hãy cho tôi biết sự thật của sự tình.
Please tell me the truth of the matter.
#5
他今天心情不好。
Tâm trạng của anh ấy hôm nay không tốt.
He is in a bad mood today.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây