Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 4
qíng
HSK 4
Tình cảm, tình hình
Hán Việt:TÌNH••Loại từ:Danh từ
11 nét
丶丶丨一一丨一丨フ一一
Không dùng lượng từ riêng
忄Tâm+青Thanh

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

情
qíng
Tình cảm, tình hình
忄
Bộ Tâm (đứng)xīn
Trái tim, tâm trạng, cảm xúc (bên trái)
Bộ Tâm (đứng)
青
Bộ Thanhqīng
Màu xanh, tuổi trẻ / âm đọc (bên phải)
Mẹo nhớ nhanh:

Trái tim (忄) luôn giữ được sự trong sáng, tươi trẻ như sắc xanh mùa xuân (青) chính là nơi khởi nguồn của chân tình, tình cảm (情).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Danh từ
VINghĩa:Tình cảm, tình hình
ENTiếng Anh:feeling, emotion, affection, situation
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
tāmen他们liǎng两rén人gǎnqíng感情hěn很hǎo好。
Tình cảm của hai người họ rất tốt.
The two of them have a very good relationship.
#2
mùqián目前de的qíngkuàng情况fēicháng非常fùzá复杂。
Tình hình hiện tại vô cùng phức tạp.
The current situation is very complicated.
#3
zhè这shǒu首gē歌biǎodá表达le了shēnshēn深深de的àiqíng爱情。
Bài hát này thể hiện tình yêu sâu sắc.
This song expresses deep love.
#4
qǐng请gàosu告诉wǒ我shìqing事情de的zhēnxiàng真相。
Xin hãy cho tôi biết sự thật của sự tình.
Please tell me the truth of the matter.
#5
tā他jīntiān今天xīnqíng心情bù不hǎo好。
Tâm trạng của anh ấy hôm nay không tốt.
He is in a bad mood today.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây