发生
HSK 4
Động từ
Hình ảnh:

Phân tích từ 发生
Định nghĩa
1
Động từ
Nghĩa:xảy ra, phát sinh, diễn ra (thường dùng cho sự việc bất ngờ hoặc sự thay đổi).
Ví dụ (10)
发生了什么事?
Đã xảy ra chuyện gì vậy?
故事发生在上个世纪。
Câu chuyện diễn ra vào thế kỷ trước.
那里刚刚发生了一起交通事故。
Ở đó vừa xảy ra một vụ tai nạn giao thông.
这是什么时候发生的?
Chuyện này xảy ra vào lúc nào?
这两年家乡发生了很大的变化。
Hai năm nay quê hương đã xảy ra (có) sự thay đổi rất lớn.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây