Hán Việt:PHÁT SINH••Loại từ:Động từ
2 chữ
Không dùng lượng từ riêng
发Giản thể từ 發+生Sinh
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
Hình ảnh minh họa

发生
xảy ra, phát sinh, diễn ra (thường dùng cho sự việc bất ngờ hoặc sự thay đổi).
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Động từ
VINghĩa:xảy ra, phát sinh, diễn ra (thường dùng cho sự việc bất ngờ hoặc sự thay đổi).
ENTiếng Anh:To happen, to occur, to take place.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
发生了什么事?
Đã xảy ra chuyện gì vậy?
What happened?
#2
故事发生在上个世纪。
Câu chuyện diễn ra vào thế kỷ trước.
The story takes place in the last century.
#3
那里刚刚发生了一起交通事故。
Ở đó vừa xảy ra một vụ tai nạn giao thông.
A traffic accident just happened there.
#4
这是什么时候发生的?
Chuyện này xảy ra vào lúc nào?
When did this happen?
#5
这两年家乡发生了很大的变化。
Hai năm nay quê hương đã xảy ra (có) sự thay đổi rất lớn.
My hometown has changed a lot in the past two years.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây
