Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 4
fāshēng
HSK 4
xảy ra, phát sinh, diễn ra (thường dùng cho sự việc bất ngờ hoặc sự thay đổi).
Hán Việt:PHÁT SINH••Loại từ:Động từ
2 chữ
Không dùng lượng từ riêng
发Giản thể từ 發+生Sinh

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

发生
fāshēng
xảy ra
发
fā • phát
gửi
发
Giản thể từ 發fā
Hình cánh cung bắn mũi tên ra ngoài
生
shēng • sinh
sinh
生
Bộ Sinhshēng
Hình cây mọc lên từ mặt đất
Bộ Sinh
Mẹo nhớ nhanh:

Như mũi tên rời khỏi dây cung bật tung ra ngoài (发: phát - khởi phát) và mầm cây non bất ngờ đâm chồi khỏi mặt đất (生: sinh - nảy sinh), sự việc mới bắt đầu xuất hiện và "xảy ra" (发生).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Động từ
VINghĩa:xảy ra, phát sinh, diễn ra (thường dùng cho sự việc bất ngờ hoặc sự thay đổi).
ENTiếng Anh:To happen, to occur, to take place.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
fāshēng发生le了shénme什么shì事?
Đã xảy ra chuyện gì vậy?
What happened?
#2
gùshì故事fāshēng发生zài在shànggèshìjì上个世纪。
Câu chuyện diễn ra vào thế kỷ trước.
The story takes place in the last century.
#3
nàlǐ那里gānggāng刚刚fāshēng发生le了yìqǐ一起jiāotōngshìgù交通事故。
Ở đó vừa xảy ra một vụ tai nạn giao thông.
A traffic accident just happened there.
#4
zhè这shì是shénme什么shíhou时候fāshēng发生de的?
Chuyện này xảy ra vào lúc nào?
When did this happen?
#5
zhè这liǎngnián两年jiāxiāng家乡fāshēng发生le了hěn很dà大de的biànhuà变化。
Hai năm nay quê hương đã xảy ra (có) sự thay đổi rất lớn.
My hometown has changed a lot in the past two years.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây