Chi tiết từ vựng
发生 【發生】【fāshēng】


(Phân tích từ 发生)
Nghĩa từ: xảy ra
Hán việt: phát sanh
Cấp độ: HSK4
Loai từ: Động từ
Ví dụ:
我们
的
生活
环境
正在
发生
改变。
Our living environment is changing.
Môi trường sống của chúng ta đang thay đổi.
这件
事才
发生
不久。
This incident just happened recently.
Việc này xảy ra không lâu.
世界
经济
正在
发生变化。
The world economy is changing.
Kinh tế thế giới đang thay đổi.
前天
发生
了
一起
交通事故。
There was a traffic accident the day before yesterday.
Một vụ tai nạn giao thông đã xảy ra hôm kia.
我要
亲眼
看看
发生
了
什么。
I want to see for myself what happened.
Tôi muốn tận mắt xem đã xảy ra chuyện gì.
哦,
发生
了
什么?
Oh, what happened?
Ồ, đã xảy ra chuyện gì vậy?
到底
发生
了
什么
问题?
What exactly is the problem?
Rốt cuộc đã xảy ra vấn đề gì?
十字路口
常
发生
事故。
Accidents often occur at the crossroads.
Tai nạn thường xảy ra ở ngã tư.
事故
是
怎么
发生
的?
How did the accident happen?
Tai nạn xảy ra như thế nào?
在
那个
城市
经常
发生
地震。
Earthquakes often occur in that city.
Ở thành phố đó thường xảy ra động đất.
我
希望
这种
事情
不会
再
发生。
I hope such things will not happen again.
Tôi hy vọng rằng những sự việc như thế này sẽ không xảy ra nữa.
发生
了
一些
意外
情况。
Some unexpected situations occurred.
Đã xảy ra một số tình huống bất ngờ.
这样
的
事情
不
应该
发生。
Things like this should not happen.
Những việc như thế này không nên xảy ra.
市中心
发生
了
一起
交通事故。
A traffic accident occurred in the city center.
Một vụ tai nạn giao thông đã xảy ra ở trung tâm thành phố.
他
一五一十
地
告诉
我
昨晚
发生
了
什么。
He told me in detail what happened last night.
Anh ấy kể cho tôi nghe mọi chuyện xảy ra tối qua một cách chi tiết.
不料
事情
突然
发生
了
变化。
Unexpectedly, the situation suddenly changed.
Không ngờ sự việc bỗng nhiên xảy ra biến đổi.
无论
发生
什么,
亲人
永远
在
你
身边。
No matter what happens, your family is always by your side.
Dù có chuyện gì xảy ra, người thân luôn ở bên bạn.
我们
不能
把
这件
事情
当做
没
发生。
We can't act as if this never happened.
Chúng ta không thể coi như chuyện này chưa từng xảy ra.
理论
上,
时空
弯曲
可能
会
允许
时间
旅行
发生。
Theoretically, the bending of space-time might allow for time travel to occur.
Về lý thuyết, việc uốn cong thời gian có thể sẽ cho phép du hành thời gian xảy ra.
Bình luận