鞋带
xiédài
dây giày
Hán việt: hài đái
根, 双
HSK 4-5
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Danh từ
Nghĩa:dây giày.
Ví dụ (9)
dexiédài鞋带sōngliǎo
Dây giày của bạn bị tuột (lỏng) rồi.
děngyíxiàyàoxiédài
Đợi một chút, tôi phải buộc dây giày.
dūnxiàláibāngháizixiédài
Anh ấy ngồi xổm xuống giúp đứa bé buộc dây giày.
zhèshuāngxiéméiyǒuxiédàishìniánkòude
Đôi giày này không có dây, là loại dán.
dexiédài鞋带duànliǎo
Dây giày của tôi bị đứt rồi.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI