Chi tiết từ vựng
面前 【miànqián】


(Phân tích từ 面前)
Nghĩa từ: trước mặt, đằng trướ, phía trước, trước mắt
Hán việt: diện tiền
Lượng từ:
群
Cấp độ: HSK4
Loai từ: Danh từ
Ví dụ:
在
孩子
面前
不
应该
抽烟。
You should not smoke in front of children.
Bạn không nên hút thuốc trước mặt trẻ em.
他敢
在
众人
面前
发言。
He dares to speak in front of everyone.
Anh ấy dám phát biểu trước đám đông.
我们
面前
是
一条
河。
There is a river in front of us.
Trước mặt chúng ta là một dòng sông.
机会
就
在
你
面前。
The opportunity is right before you.
Cơ hội ngay trước mắt bạn.
不要
害怕
面前
的
困难。
Don't be afraid of the difficulties ahead.
Đừng sợ những khó khăn phía trước.
他
在
众人
面前
演讲。
He gave a speech in front of everyone.
Anh ấy diễn thuyết trước đám đông.
你
面前
的
道路
还
很长。
The road ahead of you is still very long.
Con đường phía trước bạn vẫn còn rất dài.
他
总是
在
我
面前
出气。
He always vents his anger in front of me.
Anh ấy luôn giận dữ với tôi.
我
在
众人
面前
跌倒
了,
感到
非常
尴尬。
I fell in front of everyone and felt extremely embarrassed.
Tôi ngã trước mặt mọi người và cảm thấy vô cùng xấu hổ.
他
捧
着
一束花
来到
了
她
的
面前。
He came before her holding a bouquet of flowers.
Anh ấy cầm một bó hoa đến trước mặt cô ấy.
Bình luận