面前
miànqián
trước mặt, đằng trướ, phía trước, trước mắt
Hán việt: diện tiền
HSK 3-4
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
noun (location)
Nghĩa:trước mặt, trước (chỉ vị trí không gian hoặc đối diện với ai đó).
Ví dụ (8)
tūránchūxiànzàimiànqiánxiàliǎotiào
Anh ấy đột nhiên xuất hiện trước mặt tôi, làm tôi giật cả mình.
búyàozàiháizimiànqián面前chǎojià
Đừng cãi nhau trước mặt trẻ con.
jīhuìjiùzàimiànqiányàozhuāzhù
Cơ hội đang ở ngay trước mắt bạn, phải nắm lấy nó.
qǐngwénjiànfàngdàomiànqián
Xin hãy đặt tài liệu xuống trước mặt tôi.
zàidàjiāmiànqián面前chéngrènliǎozìjǐdecuòwù
Anh ấy đã thừa nhận lỗi lầm của mình trước mặt mọi người.
2
noun (abstract context)
Nghĩa:trước (pháp luật, khó khăn, thử thách...).
Ví dụ (4)
zàifǎlǜmiànqiánrénrénpíngděng
Trước pháp luật, mọi người đều bình đẳng.
zàikùnnánmiànqiánwǒmenbùnéngdītóu
Trước khó khăn, chúng ta không được cúi đầu (khuất phục).
zàidàzìránmiànqiánrénlèihěnmiǎoxiǎo
Trước mẹ thiên nhiên, loài người thật nhỏ bé.
zhèshìbǎizàiquánrénlèimiànqián面前degòngtóngtiǎozhàn
Đây là thách thức chung đặt ra trước toàn nhân loại.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI