yāo
eo, lưng (phần giữa cơ thể)
Hán việt: yêu
ノフ一一一丨フ丨丨一フノ一
13
HSK 4
Danh từ

Gợi nhớ

Phần cơ thể () quan trọng () nhất nối thân trên và thân dưới, chỗ uốn cong giữa người là eo , lưng.

Thành phần cấu tạo

yāo
eo, lưng (phần giữa cơ thể)
Bộ Nhục
Cơ thể (nằm bên trái)
Yếu
Quan trọng / âm đọc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Danh từ
Nghĩa:eo, thắt lưng, lưng (phần giữa cơ thể).
Ví dụ (8)
wānyāodìshàngdezhǐjiǎnqǐlái
Anh ấy cúi lưng (khom lưng) nhặt tờ giấy dưới đất lên.
zuìjìnyāoyǒudiǎnténg
Dạo này lưng (eo) tôi hơi đau.
zhètiáokùzǐdeyāotàishòuliǎochuān穿búxià
Cạp (eo) của cái quần này nhỏ quá, tôi mặc không vừa.
shuāngshǒuchāyāokànqǐláihěnshēngqì
Cô ấy chống nạnh (hai tay chống eo), trông có vẻ rất tức giận.
qǐngyāotǐngzhí
Xin hãy giữ lưng thẳng.
2
noun (metaphor/location)
Nghĩa:lưng chừng, sườn (núi), túi tiền (nghĩa bóng).
Ví dụ (5)
wǒmenzàibànshānyāoxiūxiliǎoyíhuìer
Chúng tôi nghỉ ngơi một lát ở lưng chừng núi.
tāoyāobāoqǐngdàjiāchīfàn
Anh ấy tự móc tiền túi (tự bỏ tiền) mời mọi người ăn cơm.
zhǐyàoyāobāoyǒuqiánnǎérdōubúpà
Chỉ cần trong túi có tiền, đi đâu cũng không sợ.
zhèlǐshìchángjiāngdeyāobùdìdài
Ở đây là khu vực khúc giữa (phần eo) của sông Trường Giang.
zhèshùdeshùyāoshàngyǒudòng
Trên thân (lưng chừng) cái cây này có một cái hốc.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI