Hán Việt:YÊU••Loại từ:Danh từ
13 nét
ノフ一一一丨フ丨丨一フノ+1
月Nhục+要Yếu
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
腰
eo, lưng (phần giữa cơ thể)
月
Bộ Nhục
Cơ thể (nằm bên trái)

要
Yếu
Quan trọng / âm đọc (nằm bên phải)
Hình ảnh minh họa

腰
eo, thắt lưng, lưng (phần giữa cơ thể).
Định nghĩa & Câu ví dụ (2)
1
Danh từ
VINghĩa:eo, thắt lưng, lưng (phần giữa cơ thể).
ENTiếng Anh:Waist, small of the back.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
他弯腰把地上的纸捡起来。
Anh ấy cúi lưng (khom lưng) nhặt tờ giấy dưới đất lên.
He bent over and picked up the paper from the ground.
#2
我最近腰有点疼。
Dạo này lưng (eo) tôi hơi đau.
My lower back has been hurting a bit lately.
#3
这条裤子的腰太瘦了,我穿不下。
Cạp (eo) của cái quần này nhỏ quá, tôi mặc không vừa.
The waist of these pants is too tight, so I can't fit into them.
#4
她双手叉腰,看起来很生气。
Cô ấy chống nạnh (hai tay chống eo), trông có vẻ rất tức giận.
She stood with her hands on her hips, looking very angry.
#5
请把腰挺直。
Xin hãy giữ lưng thẳng.
Please straighten your back.
2
Danh từ (metaphor, vị trí)
VINghĩa:lưng chừng, sườn (núi), túi tiền (nghĩa bóng).
ENTiếng Anh:Middle part (of something), pocket (money).
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
我们在半山腰休息了一会儿。
Chúng tôi nghỉ ngơi một lát ở lưng chừng núi.
We rested for a while halfway up the mountain.
#2
他自掏腰包请大家吃饭。
Anh ấy tự móc tiền túi (tự bỏ tiền) mời mọi người ăn cơm.
He paid for everyone's meal out of his own pocket.
#3
只要腰包里有钱,去哪儿都不怕。
Chỉ cần trong túi có tiền, đi đâu cũng không sợ.
As long as there's money in your wallet, you're not afraid to go anywhere.
#4
这里是长江的腰部地带。
Ở đây là khu vực khúc giữa (phần eo) của sông Trường Giang.
This is the middle section of the Yangtze River.
#5
这棵树的树腰上有一个洞。
Trên thân (lưng chừng) cái cây này có một cái hốc.
There is a hole in the middle of this tree trunk.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây