Liên hệ
腰带
yāodài
Thắt lưng
Hán việt: yêu đái
HSK1
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
danh từ
Nghĩa:Thắt lưng
Ví dụ (3)
mǎiletiáoyāodài
Anh ấy mua một chiếc thắt lưng da.
zhètiáoyāodàitàichángle
Chiếc thắt lưng này dài quá.
yāodàideyán yàopèixiézi
Màu thắt lưng nên phối với giày.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI