Chi tiết từ vựng
Ví dụ:
这个
腰果
饼
很
好吃。
This cashew nut cookie is very delicious.
Bánh quy hạt điều này rất ngon.
我
喜欢
吃
沙拉
里加
腰果。
I like to eat salad with cashews added.
Tôi thích ăn salad có thêm hạt điều.
腰果
含有
丰富
的
营养。
Cashews contain rich nutrients.
Hạt điều chứa nhiều dưỡng chất.
Bình luận