米饭
碗, 盆, 锅
HSK 1
Danh từ
Hình ảnh:

Phân tích từ 米饭
Định nghĩa
1
Danh từ
Nghĩa:cơm trắng, cơm tẻ (đã nấu chín).
Ví dụ (8)
老板,再来一碗米饭。
Ông chủ, cho thêm một bát cơm nữa.
我不爱吃面条,我爱吃米饭。
Tôi không thích ăn mì sợi, tôi thích ăn cơm.
今天的米饭有点儿硬。
Cơm hôm nay hơi bị khô (cứng).
只吃菜不吃米饭会饿的。
Chỉ ăn thức ăn mà không ăn cơm thì sẽ đói đấy.
把剩下的米饭做成蛋炒饭。
Lấy chỗ cơm thừa làm thành cơm rang trứng.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây