Chi tiết từ vựng
米饭 【米飯】【mǐfàn】


(Phân tích từ 米饭)
Nghĩa từ: cơm
Hán việt: mễ phãn
Lượng từ:
碗, 盆, 锅
Cấp độ: HSK1
Loai từ: Danh từ
Ví dụ:
他
每天
都
吃
米饭。
He eats rice every day.
Anh ấy ăn cơm mỗi ngày.
你
想
吃
馒头
还是
米饭?
Do you want to eat a steamed bun or rice?
Bạn muốn ăn bánh bao hay cơm?
我
喜欢
吃
白米饭。
I like to eat white rice.
Tôi thích ăn cơm trắng.
我
的
米饭
太多
了,
吃不完。
I have too much rice, I can't finish it.
Cơm của tôi nhiều quá, ăn không hết.
你
可以
给
我
多一些
米饭
吗?
Can you give me some more rice?
Bạn có thể cho tôi thêm một ít cơm không?
请
给
我
一碗
米饭。
Please give me a bowl of rice.
Làm ơn cho tôi một bát cơm.
明天
你
想
吃
米饭
或者
面条?
Do you want to eat rice or noodles tomorrow?
Ngày mai bạn muốn ăn cơm hay mì?
Bình luận