Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 1
mǐfàn
HSK 1
cơm trắng, cơm tẻ (đã nấu chín).
Hán Việt:MỄ PHẠN••Loại từ:Danh từ
2 chữ
米Mễ+饣Thực+反Chữ Phản

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

米饭
mǐfàn
cơm trắng, cơm
米
mǐ • mễ
gạo
米
Bộ Mễmǐ
Hạt gạo trắng
Bộ Mễ
饭
fàn • phạn
cơm
饣
Bộ Thựcshí
Thức ăn, lương thực
Bộ Thực
反
Chữ Phảnfǎn
Đảo đều, lật qua lại (biểu âm)
Mẹo nhớ nhanh:

Từ những hạt gạo trắng ngần trên bông lúa (米: mễ), đem nấu chín và đảo đều tay tạo thành món lương thực chính (饭: phạn - gồm bộ Thực 饣 và chữ Phản 反), ta có bát "cơm trắng, cơm" (米饭) dẻo thơm.

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Danh từ
VINghĩa:cơm trắng, cơm tẻ (đã nấu chín).
ENTiếng Anh:Cooked rice (specifically white rice).
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
lǎobǎn老板,zài再lái来yì一wǎn碗mǐfàn米饭。
Ông chủ, cho thêm một bát cơm nữa.
Boss, another bowl of rice, please.
#2
wǒ我bú不ài爱chī吃miàntiáo面条,wǒ我ài爱chī吃mǐfàn米饭。
Tôi không thích ăn mì sợi, tôi thích ăn cơm.
I don't like eating noodles; I like eating rice.
#3
jīntiān今天de的mǐfàn米饭yǒudiǎnr有点儿yìng硬。
Cơm hôm nay hơi bị khô (cứng).
Today's rice is a little hard.
#4
zhǐ只chī吃cài菜bù不chī吃mǐfàn米饭huì会è饿de的。
Chỉ ăn thức ăn mà không ăn cơm thì sẽ đói đấy.
If you only eat dishes and not rice, you'll get hungry.
#5
bǎ把shèngxià剩下de的mǐfàn米饭zuòchéng做成dànchǎofàn蛋炒饭。
Lấy chỗ cơm thừa làm thành cơm rang trứng.
Make the leftover rice into egg fried rice.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây