Hán Việt:MỄ PHẠN••Loại từ:Danh từ
2 chữ
米Mễ+饣Thực+反Chữ Phản
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
Hình ảnh minh họa

米饭
cơm trắng, cơm tẻ (đã nấu chín).
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Danh từ
VINghĩa:cơm trắng, cơm tẻ (đã nấu chín).
ENTiếng Anh:Cooked rice (specifically white rice).
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
老板,再来一碗米饭。
Ông chủ, cho thêm một bát cơm nữa.
Boss, another bowl of rice, please.
#2
我不爱吃面条,我爱吃米饭。
Tôi không thích ăn mì sợi, tôi thích ăn cơm.
I don't like eating noodles; I like eating rice.
#3
今天的米饭有点儿硬。
Cơm hôm nay hơi bị khô (cứng).
Today's rice is a little hard.
#4
只吃菜不吃米饭会饿的。
Chỉ ăn thức ăn mà không ăn cơm thì sẽ đói đấy.
If you only eat dishes and not rice, you'll get hungry.
#5
把剩下的米饭做成蛋炒饭。
Lấy chỗ cơm thừa làm thành cơm rang trứng.
Make the leftover rice into egg fried rice.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây

