Chi tiết từ vựng
米 【mǐ】


Nghĩa từ: hạt gạo, gạo
Hán việt: mễ
Lượng từ:
粒
Hình ảnh:

Nét bút: 丶ノ一丨ノ丶
Tổng số nét: 6
Cấp độ: HSK1
Thành phần của:
(Xem sơ đồ)
Từ ghép:
Ví dụ:
他
每天
都
吃
米饭。
He eats rice every day.
Anh ấy ăn cơm mỗi ngày.
你
想
吃
馒头
还是
米饭?
Do you want to eat a steamed bun or rice?
Bạn muốn ăn bánh bao hay cơm?
我
喜欢
吃
白米饭。
I like to eat white rice.
Tôi thích ăn cơm trắng.
我
的
米饭
太多
了,
吃不完。
I have too much rice, I can't finish it.
Cơm của tôi nhiều quá, ăn không hết.
你
可以
给
我
多一些
米饭
吗?
Can you give me some more rice?
Bạn có thể cho tôi thêm một ít cơm không?
这袋
米
多少
钱?
How much is this bag of rice?
Bao gạo này bao nhiêu tiền?
我们
要
买
五公斤
米。
We need to buy five kilograms of rice.
Chúng ta cần mua năm kilogram gạo.
这条
河有
五百米
宽。
This river is five hundred meters wide.
Con sông này rộng năm trăm mét.
她
跑
了
一
千米。
She ran a thousand meters.
Cô ấy đã chạy một nghìn mét.
这个
池塘
深约
十米。
This pond is about ten meters deep.
Ao này sâu khoảng mười mét.
他家
离
这里
只有
五十米。
His house is only fifty meters from here.
Nhà anh ấy cách đây chỉ năm mươi mét.
我
买
了
两米
布。
I bought two meters of cloth.
Tôi mua hai mét vải.
请
给
我
一碗
米饭。
Please give me a bowl of rice.
Làm ơn cho tôi một bát cơm.
我
买
了
五斤
大米。
I bought five jin of rice.
Tôi mua năm cân gạo.
我
买
了
五公斤
大米。
I bought 5 kilograms of rice.
Tôi mua 5 ki lô gam gạo.
多少
米
:
How many meters
Bao nhiêu mét
明天
你
想
吃
米饭
或者
面条?
Do you want to eat rice or noodles tomorrow?
Ngày mai bạn muốn ăn cơm hay mì?
我
想
租
一个
面积
为
50
平方米
的
房间。
I want to rent a room with an area of 50 square meters.
Tôi muốn thuê một phòng có diện tích 50 mét vuông.
这套
公寓
的
总面积
是
100
平方米。
The total area of this apartment is 100 square meters.
Tổng diện tích của căn hộ này là 100 mét vuông.
这间
房间
有
20
平米。
This room is 20 square meters.
Phòng này có diện tích 20 mét vuông.
我
想
租
一个
50
平米
的
公寓。
I want to rent a 50 square meter apartment.
Tôi muốn thuê một căn hộ 50 mét vuông.
这套
房子
总共
有
100
平米。
The total area of this house is 100 square meters.
Tổng diện tích căn hộ này là 100 mét vuông.
每平米
的
租金
是
50
元。
The rental price per square meter is 50 yuan.
Giá thuê mỗi mét vuông là 50 nhân dân tệ.
这个
办公室
大约
30
平米。
This office is approximately 30 square meters.
Văn phòng này có diện tích khoảng 30 mét vuông.
这个
商店
的
面积
是
150
平米。
The area of this shop is 150 square meters.
Cửa hàng này có diện tích 150 mét vuông.
这间
卧室
只有
10
平米。
This bedroom is only 10 square meters.
Phòng ngủ này chỉ có 10 mét vuông.
我们
的
新家
有
80
平米。
Our new home is 80 square meters.
Nhà mới của chúng tôi có diện tích 80 mét vuông.
把
米
倒
进锅里。
Pour the rice into the pot.
Đổ gạo vào nồi.
Bình luận