Liên hệ
gạo (chưa nấu), hạt.
Hán việt: mễ
丶ノ一丨ノ丶
6
HSK 1
Danh từLượng từ

Gợi nhớ

Hạt gạo nằm ở giữa, các nét xung quanh là vỏ trấu đang tách ra, hạt nhỏ bé nuôi sống cả dân tộc chính là gạo .

Thành phần cấu tạo

gạo, mét (đơn vị đo)
Bộ Mễ
Hình hạt gạo với vỏ trấu tách ra

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
danh từ
Nghĩa:gạo (chưa nấu), hạt.
Ví dụ (6)
jiāliméiyǒuleyàomǎidài
Trong nhà hết gạo rồi, phải đi mua một bao.
zhèzhǒnghěnxiānghěnhǎochī
Loại gạo này rất thơm, rất ngon.
gān jìngzàizhǔ
Vo gạo sạch rồi mới nấu.
nánfāngrén huanchīběi fāngrén huanchīmiànshí
Người miền Nam thích ăn gạo, người miền Bắc thích ăn đồ làm từ bột mì.
zhèshìdàishígōng jīnde
Đây là một bao gạo 50kg.
2
lượng từ / danh từ
Nghĩa:mét (đơn vị đo lường).
Ví dụ (6)
zhèzhāngzhuō zichángliǎng
Cái bàn này dài hai mét.
cān jiālebǎisàipǎo
Anh ấy đã tham gia cuộc thi chạy 100 mét.
zhèzuòshāngāoyuēqiān
Ngọn núi này cao khoảng 5000 mét (5km).
shìshēnqiāndehǎi
Đó là đáy biển sâu tới một nghìn mét.
zhèkuàiyǒubǎipíng fāng
Mảnh đất này rộng 100 mét vuông.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI