画家
huàjiā
họa sĩ
Hán việt: hoạ cô
HSK 4
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Danh từ
Nghĩa:họa sĩ, nhà hội họa.
Ví dụ (8)
qíbáishíshìzhōngguózhùmíngdehuàjiā
Tề Bạch Thạch là họa sĩ nổi tiếng của Trung Quốc.
xiǎngchéngwéimínghuàjiā
Tôi muốn trở thành một họa sĩ.
zhèwèihuàjiā画家shànchánghuàshānshuǐhuà
Vị họa sĩ này sở trường vẽ tranh sơn thủy.
fàngāoshìwèiwěidàdeyìnxiàngpàihuàjiā
Van Gogh là một họa sĩ vĩ đại thuộc trường phái Ấn tượng.
huàjiā画家debǐxiàchōngmǎnliǎoshēngmìnglì
Dưới ngòi bút của họa sĩ tràn đầy sức sống.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI