Hán Việt:HỌA GIA••Loại từ:Danh từ
2 chữ
一Nhất+田Điền+凵Khảm+宀Miên+豕Thỉ
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
Hình ảnh minh họa

画家
họa sĩ, nhà hội họa.
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Danh từ
VINghĩa:họa sĩ, nhà hội họa.
ENTiếng Anh:Painter, artist.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
齐白石是中国著名的画家。
Tề Bạch Thạch là họa sĩ nổi tiếng của Trung Quốc.
Qi Baishi is a famous Chinese painter.
#2
我想成为一名画家。
Tôi muốn trở thành một họa sĩ.
I want to become a painter.
#3
这位画家擅长画山水画。
Vị họa sĩ này sở trường vẽ tranh sơn thủy.
This painter is good at painting landscapes.
#4
梵高是一位伟大的印象派画家。
Van Gogh là một họa sĩ vĩ đại thuộc trường phái Ấn tượng.
Van Gogh was a great Impressionist painter.
#5
画家的笔下充满了生命力。
Dưới ngòi bút của họa sĩ tràn đầy sức sống.
The painter’s work is full of vitality.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây

