Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 4
huàjiā
HSK 4
họa sĩ, nhà hội họa.
Hán Việt:HỌA GIA••Loại từ:Danh từ
2 chữ
一Nhất+田Điền+凵Khảm+宀Miên+豕Thỉ

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

画家
huàjiā
họa sĩ
画
huà • họa
vẽ
一
Bộ Nhấtyī
Nét ngang (phía trên)
田
Bộ Điềntián
Ruộng, khung vẽ (ở giữa)
Bộ Điền
凵
Bộ Khảmkǎn
Khung tranh (phía dưới)
家
jiā / jie • gia
nhà
宀
Bộ Miênmián
Mái nhà (phía trên)
Bộ Miên
豕
Bộ Thỉshǐ
Con lợn (heo) / âm đọc (phía dưới)
Mẹo nhớ nhanh:

Bậc chuyên gia tài danh (家: mái nhà 宀 có đàn gia súc 豕, hậu tố chỉ người tinh thông nghề nghiệp) dành trọn tâm huyết cầm bút (一) khắc họa cảnh sắc cánh đồng (田) lên khung tranh (凵) (画: họa - vẽ tranh) chính là người "họa sĩ" (画家).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Danh từ
VINghĩa:họa sĩ, nhà hội họa.
ENTiếng Anh:Painter, artist.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
qíbáishí齐白石shì是zhōngguó中国zhùmíng著名de的huàjiā画家。
Tề Bạch Thạch là họa sĩ nổi tiếng của Trung Quốc.
Qi Baishi is a famous Chinese painter.
#2
wǒ我xiǎng想chéngwéi成为yì一míng名huàjiā画家。
Tôi muốn trở thành một họa sĩ.
I want to become a painter.
#3
zhè这wèi位huàjiā画家shàncháng擅长huà画shānshuǐhuà山水画。
Vị họa sĩ này sở trường vẽ tranh sơn thủy.
This painter is good at painting landscapes.
#4
fàn梵gāo高shì是yí一wèi位wěidà伟大de的yìnxiàng印象pài派huàjiā画家。
Van Gogh là một họa sĩ vĩ đại thuộc trường phái Ấn tượng.
Van Gogh was a great Impressionist painter.
#5
huàjiā画家de的bǐxià笔下chōngmǎn充满le了shēngmìnglì生命力。
Dưới ngòi bút của họa sĩ tràn đầy sức sống.
The painter’s work is full of vitality.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây