Hán Việt:TRÚC••Loại từ:Danh từ
6 nét
ノ一丨ノ一丨
竹Trúc
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
竹
cây tre, cây trúc
竹
Bộ Trúc
Hình hai cành tre lá rủ xuống

Hình ảnh minh họa


Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Danh từ
VINghĩa:tre, trúc.
ENTiếng Anh:Bamboo.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
熊猫最喜欢吃竹子。
Gấu trúc thích ăn tre trúc nhất.
Pandas like eating bamboo most.
#2
这把椅子是用竹子做的。
Cái ghế này được làm bằng tre.
This chair is made of bamboo.
#3
竹篮打水一场空。
Dùng giỏ tre múc nước thì công cốc (Thành ngữ: Làm việc vô ích).
Drawing water with a bamboo basket is all in vain.
#4
雨后春笋。
Măng mọc sau mưa (Thành ngữ: Sự vật mới xuất hiện nhiều và nhanh - măng là con của tre).
Springing up like bamboo shoots after the rain.
#5
我家后面有一片竹林。
Sau nhà tôi có một rừng trúc.
There is a bamboo grove behind my house.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây