Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 4-5 (Văn hóa/Thực vật)
zhú
HSK 4-5 (Văn hóa/Thực vật)
tre, trúc.
Hán Việt:TRÚC••Loại từ:Danh từ
6 nét
ノ一丨ノ一丨
竹Trúc

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

竹
zhú
cây tre, cây trúc
竹
Bộ Trúczhú
Hình hai cành tre lá rủ xuống
Bộ Trúc
Mẹo nhớ nhanh:

Hình ảnh hai thân cây mọc song song với những phiến lá rủ xuống thanh thoát gợi nhớ khóm tre, cây trúc xanh tươi (竹).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Danh từ
VINghĩa:tre, trúc.
ENTiếng Anh:Bamboo.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
xióngmāo熊猫zuì最xǐhuan喜欢chī吃zhúzi竹子。
Gấu trúc thích ăn tre trúc nhất.
Pandas like eating bamboo most.
#2
zhè这bǎ把yǐzi椅子shì是yòng用zhúzi竹子zuò做de的。
Cái ghế này được làm bằng tre.
This chair is made of bamboo.
#3
zhú竹lán篮dǎ打shuǐ水yì一cháng场kōng空。
Dùng giỏ tre múc nước thì công cốc (Thành ngữ: Làm việc vô ích).
Drawing water with a bamboo basket is all in vain.
#4
yǔhòuchūnsǔn雨后春笋。
Măng mọc sau mưa (Thành ngữ: Sự vật mới xuất hiện nhiều và nhanh - măng là con của tre).
Springing up like bamboo shoots after the rain.
#5
wǒ我jiā家hòumiàn后面yǒu有yí一piàn片zhú竹lín林。
Sau nhà tôi có một rừng trúc.
There is a bamboo grove behind my house.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây