zhú
cây tre, cây trúc
Hán việt: trúc
ノ一丨ノ一丨
6
棵, 支, 根
HSK 4-5 (Văn hóa/Thực vật)
Danh từ

Gợi nhớ

Hình vẽ hai cành tre với lá rủ xuống hai bên, cây thân rỗng mọc thành bụi xanh tươi là cây tre .

Thành phần cấu tạo

zhú
cây tre, cây trúc
Bộ Trúc
Hình hai cành tre lá rủ xuống

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Danh từ
Nghĩa:tre, trúc.
Ví dụ (9)
xióngmāozuìxǐhuanchīzhúzi
Gấu trúc thích ăn tre/trúc nhất.
zhèyǐzishìyòngzhúzizuòde
Cái ghế này được làm bằng tre.
zhúlándáshuǐyìchǎngkōng
Dùng giỏ tre múc nước thì công cốc (Thành ngữ: Làm việc vô ích).
yǔhòuchūnsǔn
Măng mọc sau mưa (Thành ngữ: Sự vật mới xuất hiện nhiều và nhanh - măng là con của tre).
jiāhòumiànyǒuyípiànzhúlín
Sau nhà tôi có một rừng trúc.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI