Gợi nhớ
Hình vẽ hai cành tre với lá rủ xuống hai bên, cây thân rỗng mọc thành bụi xanh tươi là cây tre 竹.
Thành phần cấu tạo
竹
cây tre, cây trúc
竹
Bộ Trúc
Hình hai cành tre lá rủ xuống
Thông tin lượng từ đi kèm (3)
Dùng cho các vật hình que, hình gậy mảnh dài (như bút, thuốc lá, nến), hoặc dùng cho đội ngũ, quân đội, bài hát, bản nhạc.
Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 支 + Danh từ
Ví dụ sử dụng:
两支喇叭
hai chiếc kèn / hai chiếc loa
一支火箭
một tên lửa / quả tên lửa
一支曲子
một khúc nhạc / bản nhạc
一支枪
một khẩu súng
一支歌
một bài hát
一支武装
một lực lượng vũ trang
Dùng cho những vật dài, mảnh, dạng sợi hoặc thanh (như sợi dây, bút chì, cây kim, quả dưa chuột).
Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 根 + Danh từ
Ví dụ sử dụng:
一根拐杖
một cây gậy
一根腰带
một sợi thắt lưng
三根火柴
ba que diêm
一根棒子/棍棒
một cây gậy / chiếc gậy
四根弦
bốn sợi dây đàn
一根绳子
một sợi dây
Ví dụ sử dụng:
两棵菜
hai cây rau / cây cải
一棵棵玉米
từng cây ngô / cây bắp
两棵(小)草
hai cọng cỏ / cây cỏ (nhỏ)
两棵树
hai cái cây
Từ ghép (19)
Từ đồng âm (24)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:tre, trúc.
Ví dụ (9)
熊猫最喜欢吃竹子。
Gấu trúc thích ăn tre/trúc nhất.
这把椅子是用竹子做的。
Cái ghế này được làm bằng tre.
竹篮打水一场空。
Dùng giỏ tre múc nước thì công cốc (Thành ngữ: Làm việc vô ích).
雨后春笋。
Măng mọc sau mưa (Thành ngữ: Sự vật mới xuất hiện nhiều và nhanh - măng là con của tre).
我家后面有一片竹林。
Sau nhà tôi có một rừng trúc.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây