Chi tiết từ vựng

【zhú】

heart
Nghĩa từ: cây tre, cây trúc
Hán việt: trúc
Lượng từ: 棵, 支, 根
Hình ảnh:
竹
Nét bút: ノ一丨ノ一丨
Tổng số nét: 6
Cấp độ: HSK4
Loai từ: Danh từ
Thành phần của: (Xem sơ đồ)
Từ ghép:

shānzhú

Măng cụt

zhúzi

Cây tre

Ví dụ:

zhège
这个
zhúzǐ
yǒu
wǔjié
五节。
This bamboo has five sections.
Cây tre này có năm đốt.
zhúzǐ
kěyǐ
可以
yònglái
用来
zhìzuò
制作
jiājù
家具。
Bamboo can be used to make furniture.
Tre có thể được sử dụng để làm đồ nội thất.
tāyòng
他用
zhúzǐ
zuò
le
yígè
一个
dízǐ
笛子。
He made a flute out of bamboo.
Anh ấy đã dùng tre để làm một cái sáo.
xióngmāo
熊猫
de
zhǔshí
主食
shì
zhúyè
叶。
The panda's main diet is bamboo leaves.
Thức ăn chính của gấu trúc là lá trúc.
tāmen
他们
yòng
zhúzǐ
jiànzào
建造
le
yīzuò
一座
qiáo
桥。
They built a bridge out of bamboo.
Họ đã dùng tre để xây một cây cầu.
sōngzhúméi
bèi
chēngwéi
称为
suìhánsānyǒu
岁寒三友。
Pine, bamboo, and plum are known as the three friends of winter.
Thông, tre, và mai được gọi là ba người bạn của mùa đông lạnh giá.
Bình luận