竹子
zhúzi
Cây tre
Hán việt: trúc tí
块, 株
HSK 4
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Danh từ
Nghĩa:cây tre, cây trúc.
Ví dụ (8)
dàxióngmāozuìxǐhuanchīzhúzi
Gấu trúc thích ăn tre trúc nhất.
zhèyǐzishìyòngzhúzi竹子zuòdezuòzhehěnliángkuai
Cái ghế này làm bằng tre, ngồi rất mát.
fánghòuyǒuyípiànmàomìdezhúzi竹子lín
Sau nhà có một rừng tre rậm rạp.
zàizhōngguówénhuàzhōngzhúzi竹子xiàngzhēngzhegāojiédepǐngé
Trong văn hóa Trung Quốc, cây trúc tượng trưng cho phẩm cách cao khiết.
zhúzi竹子shēngzhǎngfēichángkuàiyóuqíshìzàihòu
Tre mọc vô cùng nhanh, đặc biệt là sau cơn mưa (Măng mọc sau mưa).

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI