Chi tiết từ vựng
竹子 【zhúzi】


(Phân tích từ 竹子)
Nghĩa từ: Cây tre
Hán việt: trúc tí
Lượng từ:
块, 株
Cấp độ: HSK5
Loai từ: Danh từ
Ví dụ:
这个
竹子
有
五节。
This bamboo has five sections.
Cây tre này có năm đốt.
竹子
可以
用来
制作
家具。
Bamboo can be used to make furniture.
Tre có thể được sử dụng để làm đồ nội thất.
他用
竹子
做
了
一个
笛子。
He made a flute out of bamboo.
Anh ấy đã dùng tre để làm một cái sáo.
他们
用
竹子
建造
了
一座
桥。
They built a bridge out of bamboo.
Họ đã dùng tre để xây một cây cầu.
Bình luận