一半
Hán Việt:NHẤT BÁN•Bộ thủ:一 Nhất•Loại từ:Số từ
HSK 1/2
Số từ
Gợi nhớ nhanh
Lấy một (一: nhất - số một) chỉnh thể nguyên vẹn rồi dùng hai nét phẩy chấm (丷) bổ chính giữa hình con trâu (牛) thành hai phần cân xứng (半: bán - phân nửa), mỗi bên nhận được đúng "một nửa, một phần hai" (一半).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh minh họa

一半
một nửa (50%).
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
số từ / danh từ
Nghĩa:một nửa (50%).
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
把这个苹果分我一半。
Chia cho tôi một nửa quả táo này.
Give me half of this apple.
#2
我只吃了一半就不想吃了。
Tôi chỉ ăn một nửa là không muốn ăn nữa.
I only ate half of it and then I didn't want any more.
#3
这个西瓜烂了一半。
Quả dưa hấu này bị hỏng (thối) mất một nửa rồi.
Half of this watermelon has gone bad.
#4
我们的工作只做了一半。
Công việc của chúng tôi mới chỉ làm được một nửa.
We've only finished half of our work.
#5
这里有一半人是外国人。
Ở đây có một nửa số người là người nước ngoài.
Half of the people here are foreigners.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây
