一半
yībàn
một nửa, làm đôi, một phần hai
Hán việt: nhất bán
HSK 1/2
Số từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
numeral / noun
Nghĩa:một nửa (50%).
Ví dụ (11)
zhègepíngguǒfēnyíbàn
Chia cho tôi một nửa quả táo này.
zhīchīliǎoyíbàn一半jiùbùxiǎngchīliǎo
Tôi chỉ ăn một nửa là không muốn ăn nữa.
zhègexīguā西lànliǎoyíbàn
Quả dưa hấu này bị hỏng (thối) mất một nửa rồi.
wǒmendegōngzuòzhīzuòliǎoyíbàn
Công việc của chúng tôi mới chỉ làm được một nửa.
zhèlǐyǒuyíbàn一半rénshìwàiguórén
Ở đây có một nửa số người là người nước ngoài.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI