Chi tiết từ vựng

一半 【yī...bàn...】

heart
(Phân tích từ 一半)
Nghĩa từ: một nửa, làm đôi, một phần hai
Hán việt: nhất bán
Cấp độ: HSK4
Loai từ: Số từ

Ví dụ:

zhège
这个
píngguǒ
苹果
qièchéng
切成
yībàn
一半
This apple is cut in half.
Quả táo này được cắt làm đôi.
wǒmen
我们
zǒu
le
yībàn
一半
lùchéng
路程。
We have covered half the distance.
Chúng tôi đã đi được một nửa quãng đường.
zhè
běnshū
本书
wǒdú
我读
dào
yībàn
一半
le
了。
I have read half of this book.
Tôi đã đọc được một nửa cuốn sách này.
yībàn
一半
de
piào
yǐjīng
已经
màichūqù
卖出去
le
了。
Half of the tickets have been sold.
Một nửa số vé đã được bán ra.
le
yībàn
一半
zǐshuǐ
子水。
I drank half a bottle of water.
Tôi đã uống một nửa chai nước.
tādú
他读
le
yībàn
一半
zǐshū
子书。
He has read half the book.
Anh ấy đã đọc một nửa cuốn sách.
zhèbù
这部
diànyǐng
电影
zhī
kàn
le
yībàn
一半
子。
I only watched half of this movie.
Tôi chỉ xem một nửa bộ phim này.
zhèwèi
这位
fùwēng
富翁
juédìng
决定
juānchū
捐出
yībàn
一半
de
cáichǎn
财产
gěi
císhàn
慈善
zǔzhī
组织。
This wealthy man decided to donate half of his fortune to charity.
Vị phú ông này quyết định hiến một nửa tài sản của mình cho tổ chức từ thiện.
Bình luận