Hán Việt:BIỆT NHÂN••Loại từ:Đại từ
2 chữ
Không dùng lượng từ riêng
另Lánh+刂Đao+人Nhân
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
Hình ảnh minh họa

别人
người khác, người ta (chỉ những người không phải bản thân hoặc người đang đối thoại).
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Đại từ
VINghĩa:người khác, người ta (chỉ những người không phải bản thân hoặc người đang đối thoại).
ENTiếng Anh:Other people / Others.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
我们应该尊重别人。
Chúng ta nên tôn trọng người khác.
We should respect others.
#2
不要拿别人的东西。
Đừng lấy đồ của người khác.
Don't take other people's things.
#3
这不关别人的事。
Việc này không liên quan đến người khác.
This is none of other people's business.
#4
多听听别人的意见。
Hãy lắng nghe ý kiến của người khác nhiều hơn.
Listen more to other people's opinions.
#5
不要在背后说别人的坏话。
Đừng nói xấu người khác sau lưng.
Don't speak ill of others behind their backs.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây

