Chi tiết từ vựng
别人 【別人】【biérén】


(Phân tích từ 别人)
Nghĩa từ: người khác, người ta
Hán việt: biệt nhân
Cấp độ: HSK4
Loai từ: Đại từ
Ví dụ:
不要
随便
打听
别人
的
私事。
Don't casually ask about others' personal matters.
Đừng hỏi lung tung chuyện riêng tư của người khác.
他
不
喜欢
别人
干
他
的
事。
He doesn't like others interfering with his business.
Anh ấy không thích người khác can thiệp vào việc của mình.
他光
想着
自己,
不
考虑
别人。
He only thinks about himself, not considering others.
Anh ấy chỉ nghĩ đến bản thân, không suy nghĩ cho người khác.
他
总是
麻烦
别人。
He always troubles others.
Anh ta luôn làm phiền người khác.
她
总是
乐于
帮助
别人。
She is always ready to help others.
Cô ấy luôn sẵn lòng giúp đỡ người khác.
他
对
别人
的
感受
很
随便。
He is indifferent to other people's feelings.
Anh ấy rất không quan tâm đến cảm xúc của người khác.
你
不能
偷
别人
的
东西。
You can't steal other people's things.
Bạn không được phép trộm đồ của người khác.
她
很
羡慕
别人
的
成功。
She greatly admires other people's success.
Cô ấy rất ngưỡng mộ sự thành công của người khác.
不要
踩
到
别人
的
鞋带。
Don't step on someone else's shoelaces.
Đừng giẫm lên dây giày của người khác.
我
不
喜欢
跟
别人
比较。
I don't like to compare myself with others.
Tôi không thích so sánh với người khác.
你
不
应该
总是
依赖
别人。
You shouldn't always depend on others.
Bạn không nên luôn phụ thuộc vào người khác.
你
应该
尊重
别人
的
选择。
You should respect others' choices.
Bạn nên tôn trọng lựa chọn của người khác.
不要
盲目
跟随
别人。
Don't blindly follow others.
Đừng mù quáng theo đuổi người ta.
别人
的
成功
可以
激励
你。
The success of others can inspire you.
Thành công của người khác có thể truyền cảm hứng cho bạn.
他
很
笨,
总是
不
懂
别人
的
笑话。
He is so stupid that he never understands other people's jokes.
Anh ấy rất ngốc, lúc nào cũng không hiểu trò đùa của người khác.
对于
别人
的
批评,
有时候
我们
可以
选择
一笑了之。
Sometimes, we can choose to laugh off others' criticisms.
Đối với những lời phê bình của người khác, đôi khi chúng ta có thể chọn cách lãng quên bằng một nụ cười.
他
总是
能
体谅
别人
的
感受。
He always manages to understand other people's feelings.
Anh ấy luôn có thể thông cảm với cảm xúc của người khác.
他
总是
好心
帮助
别人。
He is always kind-hearted in helping others.
Anh ấy luôn tốt bụng giúp đỡ người khác.
在
网上
辱骂
别人
弱智
是
不
对
的。
It's wrong to insult someone as 'retarded' on the internet.
Chửi bới người khác là 'retard' trên mạng là không đúng.
如果
你
有
问题,
可以
找
她,
她
总是
很
热心
帮助
别人。
If you have any problems, you can go to her, she is always very willing to help others.
Nếu bạn có vấn đề, bạn có thể tìm cô ấy, cô ấy luôn rất nhiệt tình giúp đỡ người khác.
Bình luận