别人
HSK 2
Đại từ
Hình ảnh:

Phân tích từ 别人
Định nghĩa
1
Đại từ
Nghĩa:người khác, người ta (chỉ những người không phải bản thân hoặc người đang đối thoại).
Ví dụ (10)
我们应该尊重别人。
Chúng ta nên tôn trọng người khác.
不要拿别人的东西。
Đừng lấy đồ của người khác.
这不关别人的事。
Việc này không liên quan đến người khác.
多听听别人的意见。
Hãy lắng nghe ý kiến của người khác nhiều hơn.
不要在背后说别人的坏话。
Đừng nói xấu người khác sau lưng.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây