Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 2
bié
HSK 2
đừng, chớ, không được (dùng để khuyên ngăn hoặc ra lệnh cấm).
Hán Việt:BIỆT••Loại từ:Giới từ
7 nét
丨フ一フノ丨丨
Không dùng lượng từ riêng
另Lánh+刂Đao

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

别
bié
đừng, không nên
另
Lánhlìng
Khác, tách ra (nằm bên trái)
刂
Bộ Đao (đứng)dāo
Dao cắt (nằm bên phải)
Bộ Đao (đứng)
Mẹo nhớ nhanh:

Dùng lưỡi dao sắc (刂) cắt tách riêng (另) hai phần để ngăn không cho làm tiếp là đừng, khác biệt (别).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (3)

Chế độ tự dò câu:
1
Phó từ (phủ định, mệnh lệnh)
VINghĩa:đừng, chớ, không được (dùng để khuyên ngăn hoặc ra lệnh cấm).
ENTiếng Anh:Don't (used to stop or prohibit an action).
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
bié别shuō说huà话,qǐng请ānjìng安静。
Đừng nói chuyện, xin hãy giữ trật tự.
Don't talk, please be quiet.
#2
tài太wǎn晚le了,bié别qù去le了。
Muộn quá rồi, đừng đi nữa.
It's too late, don't go.
#3
bié别kèqi客气,xiàng像zài在zìjǐ自己jiā家yíyàng一样。
Đừng khách sáo, cứ như ở nhà mình vậy.
Don't be so polite—make yourself at home.
#4
qiānwàn千万bié别wàng忘le了míngtiān明天de的huìyì会议。
Tuyệt đối đừng quên cuộc họp ngày mai.
Be sure not to forget tomorrow's meeting.
#5
bié别dānxīn担心,yíqiè一切dōu都huì会hǎo好de的。
Đừng lo lắng, mọi chuyện rồi sẽ ổn thôi.
Don't worry, everything will be fine.
2
Tính từ / đại từ
VINghĩa:khác, cái khác (thường đi với 'de', 'rén').
ENTiếng Anh:Other, another.
Câu ví dụ thực tế (4)
#1
yǒu有méiyǒu没有bié别de的bànfǎ办法?
Có cách nào khác không?
Is there any other way?
#2
biérén别人dōu都zǒu走le了,nǐ你hái还zài在。
Người khác đều đi cả rồi, bạn vẫn ở lại.
Everyone else has left, but you're still here.
#3
chúle除了zhè这gè个shūbāo书包yǐwài以外,wǒ我búyào不要bié别de的lǐwù礼物le了。
Ngoài chiếc cặp sách này ra, tôi không cần món quà nào khác nữa.
Apart from this, I don't want anything.
#4
wǒmen我们yào要zūnzhòng尊重biérén别人de的yìjiàn意见。
Chúng ta phải tôn trọng ý kiến của người khác.
We should respect other people's opinions.
3
Động từ
VINghĩa:chia ly, từ biệt / gài, kẹp, đeo (huy hiệu).
ENTiếng Anh:To separate, to leave, to distinguish / To pin.
Câu ví dụ thực tế (3)
#1
zài在cǐ此xiàng向dàjiā大家gàobié告别。
Tại đây xin từ biệt mọi người.
I bid everyone farewell here.
#2
jiǔbiéchóngféng久别重逢。
Xa cách lâu ngày gặp lại nhau.
We met again after a long separation.
#3
bǎ把xiàohuī校徽bié别zài在xiōngqián胸前。
Đeo (gài) huy hiệu trường trước ngực.
Pin the school badge to your chest.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây