bié
đừng, không nên
Hán việt: biệt
丨フ一フノ丨丨
7
HSK 2
Giới từ

Gợi nhớ

Dùng dao () cắt tách () ra, ngăn lại không cho tiếp tục, ra lệnh dừng: đừng làm vậy!

Thành phần cấu tạo

bié
đừng, không nên
Lánh
Khác, tách ra (nằm bên trái)
Bộ Đao (đứng)
Dao cắt (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
adverb (negative imperative)
Nghĩa:đừng, chớ, không được (dùng để khuyên ngăn hoặc ra lệnh cấm).
Ví dụ (8)
biéshuōhuàqǐngānjìng
Đừng nói chuyện, xin hãy giữ trật tự.
tàiwǎnliǎobiéliǎo
Muộn quá rồi, đừng đi nữa.
biékèqìxiàngzàizìjǐjiāyíyàng
Đừng khách sáo, cứ như ở nhà mình vậy.
qiānwànbiéwàngliǎomíngtiāndehuìyì
Tuyệt đối đừng quên cuộc họp ngày mai.
biédānxīnyíqièdōuhuìhǎode
Đừng lo lắng, mọi chuyện rồi sẽ ổn thôi.
2
adjective / pronoun
Nghĩa:khác, cái khác (thường đi với 'de', 'rén').
Ví dụ (4)
yǒuméiyǒubiédebànfǎ
Có cách nào khác không?
biéréndōuzǒuliǎoháizài
Người khác đều đi cả rồi, bạn vẫn ở lại.
chúlezhègeshénmedōubúyào
Ngoài cái này ra, tôi không cần bất cứ cái gì khác.
wǒmenyàozūnzhòngbiéréndeyìjiàn
Chúng ta phải tôn trọng ý kiến của người khác.
3
Động từ
Nghĩa:chia ly, từ biệt / gài, kẹp, đeo (huy hiệu).
Ví dụ (3)
zàicǐxiàngdàjiāgàobié
Tại đây xin từ biệt mọi người.
jiǔbiéchóngféng
Xa cách lâu ngày gặp lại nhau.
xiàohuībiézàixiōngqián
Đeo (gài) huy hiệu trường trước ngực.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI