Liên hệ
专利
zhuānlì
bằng sáng chế, quyền sáng chế (quyền độc quyền được nhà nước bảo hộ).
Hán việt: chuyên lợi
HSK 5
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
danh từ
Nghĩa:bằng sáng chế, quyền sáng chế (quyền độc quyền được nhà nước bảo hộ).
Ví dụ (8)
zhèxiàng míng jīngshēn qǐnglezhuānlì
Phát minh này đã đăng ký bằng sáng chế rồi.
zhèjiāgōng yōng yǒuhěnduō shùzhuānlì
Công ty này sở hữu rất nhiều bằng sáng chế công nghệ.
 guǒchāojiùqīn fànlemendezhuān 专利quán
Nếu bạn sao chép, bạn sẽ xâm phạm quyền sáng chế của họ.
zhèzhǒngyàodezhuān 专利bǎo shìèrshínián
Thời hạn bảo hộ sáng chế của loại thuốc này là 20 năm.
zhè zhuān 专利màigěilejiāgōngsī
Anh ấy đã bán cái bằng sáng chế này cho một công ty lớn.
2
danh từ (metaphor)
Nghĩa:độc quyền, đặc quyền, sở trường riêng (nghĩa bóng: thứ chỉ riêng ai đó có/làm được).
Ví dụ (4)
chí dàojiǎn zhíchéngledezhuānlì
Đi muộn quả thực đã trở thành 'đặc sản' (thương hiệu riêng) của anh ta.
bìngshìzhǐyǒuzhuān jiācáiyǒu míngdezhuānlì
Không phải chỉ có chuyên gia mới có độc quyền phát minh.
 àishìhái zidezhuānlì
Dễ thương không phải là đặc quyền riêng của con gái.
zuòjiā  jǐnshì madezhuānlì
Làm việc nhà không chỉ là việc riêng của mẹ.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI