Hán Việt:NHẬN VI••Loại từ:Động từ
2 chữ
Không dùng lượng từ riêng
讠Ngôn+人Nhân+丶Chủ+力Lực
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
Hình ảnh minh họa

认为
cho rằng, nghĩ rằng, nhận định (đưa ra quan điểm, ý kiến mang tính khẳng định hoặc trang trọng hơn 'jùede').
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Động từ
VINghĩa:cho rằng, nghĩ rằng, nhận định (đưa ra quan điểm, ý kiến mang tính khẳng định hoặc trang trọng hơn 'jùede').
ENTiếng Anh:To think / To consider / To believe (Formal opinion).
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
我认为这是一个非常好的主意。
Tôi cho rằng đây là một ý kiến vô cùng hay.
I think this is a very good idea.
#2
只要努力,我认为没有什么做不到的。
Chỉ cần nỗ lực, tôi nghĩ rằng chẳng có gì là không làm được cả.
As long as you work hard, I believe nothing is impossible.
#3
很多专家认为经济会好转。
Rất nhiều chuyên gia nhận định rằng nền kinh tế sẽ chuyển biến tốt.
Many experts believe that the economy will improve.
#4
你认为他会对这件事负责吗?
Bạn có nghĩ rằng anh ấy sẽ chịu trách nhiệm cho việc này không?
Do you think he will take responsibility for this matter?
#5
大家都认为她是这所学校最漂亮的学生。
Mọi người đều coi cô ấy là học sinh xinh đẹp nhất trường này.
Everyone thinks she is the most beautiful student in this school.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây


