认为
rènwéi
cho rằng, nghĩ rằng, nhận định (đưa ra quan điểm, ý kiến mang tính khẳng định hoặc trang trọng hơn 'jùede').
Hán việt: nhận vi
HSK 2/3
Động từ

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:cho rằng, nghĩ rằng, nhận định (đưa ra quan điểm, ý kiến mang tính khẳng định hoặc trang trọng hơn 'jùede').
Ví dụ (10)
rèn wéizhèshìfēi chánghǎodezhǔ yi
Tôi cho rằng đây là một ý kiến vô cùng hay.
zhǐ yào rèn wéiméiyǒushén mezuòdàode
Chỉ cần nỗ lực, tôi nghĩ rằng chẳng có gì là không làm được cả.
hěnduōzhuān jiārèn wéijīng huìhǎozhuǎn
Rất nhiều chuyên gia nhận định rằng nền kinh tế sẽ chuyển biến tốt.
rèn wéihuìduìzhèjiànshì ma
Bạn có nghĩ rằng anh ấy sẽ chịu trách nhiệm cho việc này không?
jiādōurèn wéishìzhèsuǒxué xiàozuìpiào liangdexué sheng
Mọi người đều coi cô ấy là học sinh xinh đẹp nhất trường này.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây