Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 2/3
rènwéi
HSK 2/3
cho rằng, nghĩ rằng, nhận định (đưa ra quan điểm, ý kiến mang tính khẳng định hoặc trang trọng hơn 'jùede').
Hán Việt:NHẬN VI••Loại từ:Động từ
2 chữ
Không dùng lượng từ riêng
讠Ngôn+人Nhân+丶Chủ+力Lực

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

认为
rènwéi
cho rằng, tin rằng
认
rèn • nhận
nhận ra
讠
Bộ Ngôn (giản thể)yán
Lời nói (nằm bên trái)
Bộ Ngôn (giản thể)
人
Bộ Nhânrén
Người / âm đọc (nằm bên phải)
Bộ Nhân
为
wèi / wéi • vi
vì
丶
Bộ Chủzhǔ
Điểm nhấn mở đầu bàn tay dẫn dắt
力
Bộ Lực (biến thể)lì
Sức lực hành động hướng tới mục tiêu
Bộ Lực (biến thể)
Mẹo nhớ nhanh:

Khi một người (人) qua lời nói và suy ngẫm (讠) đã nhận thức rõ (认: nhận - nhìn nhận), rồi đặt tâm điểm (丶) cùng sức phán đoán (力) để khẳng định một điều gì đó là đúng (为: vi - coi là), nghĩa là họ "cho rằng, tin rằng" (认为).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Động từ
VINghĩa:cho rằng, nghĩ rằng, nhận định (đưa ra quan điểm, ý kiến mang tính khẳng định hoặc trang trọng hơn 'jùede').
ENTiếng Anh:To think / To consider / To believe (Formal opinion).
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
wǒ我rènwéi认为zhè这shì是yí一gè个fēicháng非常hǎo好de的zhǔyì主意。
Tôi cho rằng đây là một ý kiến vô cùng hay.
I think this is a very good idea.
#2
zhǐyào只要nǔlì努力,wǒ我rènwéi认为méiyǒu没有shénme什么zuò做bú不dào到de的。
Chỉ cần nỗ lực, tôi nghĩ rằng chẳng có gì là không làm được cả.
As long as you work hard, I believe nothing is impossible.
#3
hěn很duō多zhuānjiā专家rènwéi认为jīngjì经济huì会hǎozhuǎn好转。
Rất nhiều chuyên gia nhận định rằng nền kinh tế sẽ chuyển biến tốt.
Many experts believe that the economy will improve.
#4
nǐ你rènwéi认为tā他huì会duì对zhè这jiàn件shì事fùzé负责ma吗?
Bạn có nghĩ rằng anh ấy sẽ chịu trách nhiệm cho việc này không?
Do you think he will take responsibility for this matter?
#5
dàjiā大家dōu都rènwéi认为tā她shì是zhè这suǒ所xuéxiào学校zuì最piàoliang漂亮de的xuésheng学生。
Mọi người đều coi cô ấy là học sinh xinh đẹp nhất trường này.
Everyone thinks she is the most beautiful student in this school.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây