Gợi nhớ
Chữ phồn thể 為 vẽ bàn tay dắt con voi làm việc, vì 为 mục đích nào đó mà hành động.
Thành phần cấu tạo
为
vì, vì thế, để mà
为
Giản thể từ 為
Hình bàn tay dắt voi làm việc
Hình ảnh:

Từ ghép
Định nghĩa
1
preposition (pronounced 'wèi')
Nghĩa:vì, để, cho (chỉ mục đích, đối tượng thụ hưởng hoặc nguyên nhân - đọc là 'wèi').
Ví dụ (8)
为了学习汉语,他来到了中国。
Để (Vì) học tiếng Trung, anh ấy đã đến Trung Quốc.
为什么你不告诉我?
Tại sao (Vì cái gì) bạn không nói cho tôi biết?
这是为你准备的礼物。
Đây là món quà chuẩn bị cho bạn.
为大家服务是我的荣幸。
Phục vụ cho mọi người là vinh hạnh của tôi.
为人民服务。
Phục vụ vì nhân dân.
2
verb (pronounced 'wéi')
Nghĩa:là, làm, trở thành, xem là (đọc là 'wéi').
Ví dụ (6)
他想成为一名医生。
Anh ấy muốn trở thành một bác sĩ.
我认为这是不对的。
Tôi cho rằng (nhận định là) điều này không đúng.
以...为主。
Lấy... làm chủ đạo.
二加二约为四。
Hai cộng hai xấp xỉ bằng bốn.
事在人为。
Việc do người làm (Mưu sự tại nhân).
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây