吉利
jílì
cát lợi, may mắn, tốt lành (thường nói về con số, biểu tượng, lời nói, điềm báo).
Hán việt: cát lợi
HSK 4
Tính từ

Thông tin lượng từ đi kèm (1)

Lượng từ phổ biến nhất, dùng cho người hoặc các vật không có lượng từ chuyên dụng.

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 个 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

一个杯子
một cái cốc
一个背影
một bóng lưng
一个爱好
một sở thích
一个包裹
một bưu kiện / gói hàng
一个傍晚
một buổi chiều tối
一个办法
một cách giải quyết / phương pháp

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:cát lợi, may mắn, tốt lành (thường nói về con số, biểu tượng, lời nói, điềm báo).
Ví dụ (10)
zàizhōng guówén huàzhōnghóngdài biǎo
Trong văn hóa Trung Quốc, màu đỏ tượng trưng cho sự may mắn.
zhèshìfēi chángde zishì jié hūn
Đây là một ngày vô cùng cát tường, thích hợp để kết hôn.
shù tīng láihěnxiàng’,suǒhěn
Số 8 nghe rất giống chữ 'Phát', cho nên rất may mắn.
guòniándeshí houyàoshuōdehuà
Vào dịp Tết phải nói những lời tốt lành.
xiǎnggěihái zidemíng zi
Tôi muốn đặt cho con một cái tên may mắn.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây