Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 4
jílì
HSK 4
cát lợi, may mắn, tốt lành (thường nói về con số, biểu tượng, lời nói, điềm báo).
Hán Việt:CÁT LỢI••Loại từ:Tính từ
2 chữ
Không dùng lượng từ riêng
士Sĩ+口Khẩu+禾Hòa+刂Đao

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

吉利
jílì
may mắn, tốt lành
吉
jí • cát
May mắn
士
Bộ Sĩshì
Kẻ sĩ (phía trên)
口
Bộ Khẩukǒu
Miệng (phía dưới)
Bộ Khẩu
利
lì • lợi
lợi ích
禾
Bộ Hòahé
Lúa (bên trái)
Bộ Hòa
刂
Bộ Đao (đứng)dāo
Dao (bên phải)
Bộ Đao (đứng)
Mẹo nhớ nhanh:

Vừa nhận được lời chúc phúc tốt đẹp từ miệng (口) bậc hiền sĩ (士) (吉: cát - tốt lành), vừa gặt hái mùa lúa vàng (禾) thuận buồm xuôi gió bằng lưỡi liềm sắc (刂) (利: lợi - suôn sẻ), cuộc sống sẽ ngập tràn điều "may mắn, tốt lành" (吉利).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Tính từ
VINghĩa:cát lợi, may mắn, tốt lành (thường nói về con số, biểu tượng, lời nói, điềm báo).
ENTiếng Anh:Auspicious / Lucky / Propitious.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
zài在zhōngguó中国wénhuà文化zhōng中,hóngsè红色dàibiǎo代表jílì吉利。
Trong văn hóa Trung Quốc, màu đỏ tượng trưng cho sự may mắn.
In Chinese culture, red represents good luck.
#2
zhè这shì是gè个fēicháng非常jílì吉利de的rìzi日子,shìhé适合jiéhūn结婚。
Đây là một ngày vô cùng cát tường, thích hợp để kết hôn.
This is a very auspicious day, suitable for a wedding.
#3
shùzì数字bā八tīng听qǐlái起来hěn很xiàng像“fā发”,suǒyǐ所以hěn很jílì吉利。
Số 8 nghe rất giống chữ 'Phát', cho nên rất may mắn.
The number eight sounds like 'prosper,' so it is considered lucky.
#4
guònián过年de的shíhou时候yào要shuō说jílì吉利de的huà话。
Vào dịp Tết phải nói những lời tốt lành.
During the Lunar New Year, people should say auspicious things.
#5
wǒ我xiǎng想gěi给háizi孩子qǐ起yí一gè个jílì吉利de的míngzi名字。
Tôi muốn đặt cho con một cái tên may mắn.
I want to give the child an auspicious name.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây