土豆
个
HSK 2
Danh từ
Hình ảnh:

Phân tích từ 土豆
Định nghĩa
1
Danh từ
Nghĩa:khoai tây (loại củ mọc dưới đất, dùng làm thực phẩm phổ biến).
Ví dụ (8)
今晚我们吃土豆炖牛肉,好不好?
Tối nay chúng ta ăn thịt bò hầm khoai tây nhé, được không?
你能帮我把这些土豆削一下皮吗?
Bạn có thể giúp tôi gọt vỏ mấy củ khoai tây này không?
我不喜欢吃煮土豆,我喜欢吃炸的。
Tôi không thích ăn khoai tây luộc, tôi thích ăn loại chiên.
最近超市里的土豆非常便宜。
Dạo gần đây khoai tây trong siêu thị rất rẻ.
酸辣土豆丝是一道非常有名的中国菜。
Khoai tây sợi xào chua cay là một món ăn Trung Quốc rất nổi tiếng.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây