豆
一丨フ一丶ノ一
7
粒
HSK1
—
Gợi nhớ
Hình cái bình có nắp và chân đế, sau chỉ loại hạt tròn nhỏ rất bổ dưỡng, hạt đậu 豆.
Thành phần cấu tạo
豆
Hạt đậu, cây đậu
豆
Bộ Đậu
Hình cái bình đựng thức ăn cúng tế (nghĩa gốc), sau chỉ hạt đậu
Hình ảnh:

Định nghĩa
1
Danh từ
Nghĩa:Hạt đậu, cây đậu
Ví dụ (5)
我买了一些黄豆准备做豆浆。
Tôi đã mua một ít hạt đậu nành chuẩn bị làm sữa đậu.
夏天喝绿豆汤对身体很好。
Mùa hè uống canh đậu xanh rất tốt cho cơ thể.
这些咖啡豆的味道非常香。
Mùi vị của những hạt cà phê này vô cùng thơm.
农民们正在田里种豆。
Những người nông dân đang trồng cây đậu trên cánh đồng.
她最喜欢吃红豆馅的包子。
Cô ấy thích ăn bánh bao nhân đậu đỏ nhất.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây