Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 2
tǔ
HSK 2
đất, thổ; bộ thổ.
Hán Việt:THỔ••Loại từ:danh từ / bộ thủ
3 nét
一丨一
土Thổ

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

土
tǔ
Đất
土
Bộ Thổtǔ
Hình lớp đất với cây mọc trên mặt
Bộ Thổ
Mẹo nhớ nhanh:

Nét sổ thẳng vươn lên từ hai tầng ngang tượng trưng cho mầm cây đâm chồi từ lòng đất mẹ nuôi dưỡng vạn vật là đất đai (土).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Danh từ / bộ thủ
VINghĩa:đất, thổ; bộ thổ.
ENTiếng Anh:Earth, soil; earth radical.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
zhèlǐ这里de的tǔ土hěn很féiwò肥沃。
Đất ở đây rất màu mỡ.
The soil here is very fertile.
#2
zhè这jiàn件yīfu衣服kàn看qǐlái起来yǒudiǎn有点tǔ土。
Bộ quần áo này trông có vẻ hơi quê mùa.
This outfit looks a bit tacky.
#3
tā他de的xiézi鞋子shàng上zhānmǎn沾满le了tǔ土。
Trên giày của anh ấy dính đầy đất.
His shoes were covered with dirt.
#4
wǒmen我们mǎi买le了yìxiē一些tǔtèchǎn土特产。
Chúng tôi đã mua một ít đặc sản địa phương.
We bought some local specialties.
#5
nóngmín农民men们zài在tǔ土lǐ里zhòngcài种菜。
Những người nông dân trồng rau trong đất.
The farmers grow vegetables in the soil.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây