土
一丨一
3
层, 堆
HSK1
—
Gợi nhớ
Hình nét ngang là mặt đất, nét dọc là cây mọc lên từ đất, nền tảng của vạn vật, đất 土.
Thành phần cấu tạo
土
Đất
土
Bộ Thổ
Hình lớp đất với cây mọc trên mặt
Hình ảnh:

Định nghĩa
1
Danh từ
Nghĩa:Đất
Ví dụ (5)
这里的土很肥沃。
Đất ở đây rất màu mỡ.
这件衣服看起来有点土。
Bộ quần áo này trông có vẻ hơi quê mùa.
他的鞋子上沾满了土。
Trên giày của anh ấy dính đầy đất.
我们买了一些土特产。
Chúng tôi đã mua một ít đặc sản địa phương.
农民们在土里种菜。
Những người nông dân trồng rau trong đất.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây