友谊
yǒuyì
tình bạn
Hán việt: hữu nghị
HSK 4
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Danh từ
Nghĩa:tình bạn, tình hữu nghị (mối quan hệ thân thiết giữa bạn bè hoặc giữa các quốc gia).
Ví dụ (9)
yuànwǒmendeyǒuyìdìjiǔtiāncháng
Chúc cho tình bạn của chúng ta mãi mãi trường tồn (đất lâu trời dài).
wèilewǒmenduōniándeyǒuyìgānbēi
Vì tình bạn bao năm qua của chúng ta, cạn ly!
zhēnzhèngdeyǒuyì友谊shìjīngdéqǐkǎoyànde
Tình bạn chân chính là tình bạn chịu đựng được mọi thử thách.
zhījiānyǒuzheshēnhòudeyǒuyì
Giữa tôi và anh ấy có một tình bạn thắm thiết (sâu dày).
tǐyùbǐsàideyuánzéshìyǒuyì友谊dìyībǐsàidìèr
Nguyên tắc của thi đấu thể thao là 'Tình bạn là nhất, thi đấu là nhì'.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI