Liên hệ
tình nghĩa, tình bạn
Hán việt: nghị
丶フ丶丶フ丨フ一一一
10
HSK1
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
danh từ
Nghĩa:tình nghĩa, tình bạn
Ví dụ (5)
 mendeyǒu tiānchángjiǔ
Tình bạn của chúng ta tồn tại mãi mãi.
zhèfènshēn qíng hòu ràngfēi chánggǎndòng
Tình nghĩa sâu nặng này khiến tôi vô cùng cảm động.
liǎngguórénmínzhījiāndeqíngyuányuǎnliúcháng
Tình hữu nghị giữa nhân dân hai nước có lịch sử lâu đời.
xué xiàozhōu huì bànchǎngliánhuódòng
Cuối tuần trường sẽ tổ chức một hoạt động giao lưu kết bạn.
 menyīng gāizhēnzhòng zhījiāndeqíng
Chúng ta nên trân trọng tình giao hữu giữa đôi bên.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI