Liên hệ
胡说
húshuō
nói bậy, nói nhảm, nói lung tung, nói bừa (nói những điều vô căn cứ hoặc sai sự thật).
Hán việt: hồ duyệt
HSK 4
Động từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
động từ
Nghĩa:nói bậy, nói nhảm, nói lung tung, nói bừa (nói những điều vô căn cứ hoặc sai sự thật).
Ví dụ (8)
biétīnghúshuōzhèshìzhēnde
Đừng nghe anh ta nói bậy, điều này không phải là sự thật đâu.
jiǎn zhíshìzài shuō胡说dào
Bạn quả thực là đang nói hươu nói vượn (nói nhảm nhí)!
méiyǒuhúshuōyǒuzhèng zhèng míngshìduìde
Tôi không nói bừa, tôi có bằng chứng chứng minh là tôi đúng.
zuìlekāi shǐzàinàrhúshuō
Anh ấy say rồi, bắt đầu nói năng lung tung ở đằng kia.
zěn menéngzhēngzheyǎn jing shuō胡说ne
Sao bạn có thể mở mắt nói dối (nói bậy) trắng trợn như thế được chứ?

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI