长久
chángjiǔ
lâu dài, kéo dài, dài lâu
Hán việt: tràng cửu
HSK 4
Tính từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Tính từ
Nghĩa:lâu dài, trường cửu, mãi mãi (thường chỉ thời gian, mối quan hệ, trạng thái trừu tượng).
Ví dụ (8)
wǒmenyàoxiǎngchángjiǔ长久debànfǎláijiějuézhègewèntí
Chúng ta phải nghĩ ra một biện pháp lâu dài để giải quyết vấn đề này.
xīwàngwǒmendeyǒuyìnénggòuchángchángjiǔ长久jiǔ
Hy vọng tình bạn của chúng ta có thể kéo dài mãi mãi.
zhèzhǒnghépíngdejúmiànkǒngpàbùnéngwéichíchángjiǔ
Cục diện hòa bình này e rằng không thể duy trì được lâu dài.
zhèzhǐshìquányízhījìbìngbùshìchángjiǔ长久zhī
Đây chỉ là kế sách tạm thời (quyền nghi), không phải là kế sách lâu dài.
rúguǒbúzhùyìbǎoyǎngzhètáijīqìshìyòngchángjiǔ长久de
Nếu không chú ý bảo dưỡng, cái máy này sẽ không dùng được bền (lâu dài) đâu.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI