Liên hệ
爱情
àiqíng
tình yêu (thường chỉ tình cảm nam nữ, lãng mạn).
Hán việt: ái tình
个, 分
HSK 4
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
danh từ
Nghĩa:tình yêu (thường chỉ tình cảm nam nữ, lãng mạn).
Ví dụ (8)
zhèshìguān ài qíng爱情degǎnréngùshi
Đây là một câu chuyện cảm động về tình yêu.
rèn wéiài qíng爱情shìjiàn zàixìnr ènde chǔshàngde
Tôi cho rằng tình yêu được xây dựng trên nền tảng của sự tin tưởng.
jīnqiánmǎiláizhēn zhèngdeàiqíng
Tiền bạc không mua được tình yêu chân chính.
zàishì ài qíng爱情shàngdōuhuò leshuāngfēngshōu
Anh ấy đã gặt hái thành công (bội thu) cả về sự nghiệp lẫn tình yêu.
zhèshìzhǒngwěi deàiqíng
Đây cũng là một loại tình yêu vĩ đại.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI