宴会
yànhuì
yến tiệc, bữa tiệc lớn (thường mang tính chất trang trọng, xã giao).
Hán việt: yến cối
,
HSK 5
Danh từ

Thông tin lượng từ đi kèm (2)

Lượng từ phổ biến nhất, dùng cho người hoặc các vật không có lượng từ chuyên dụng.

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 个 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

一个杯子
một cái cốc
一个背影
một bóng lưng
一个爱好
một sở thích
一个包裹
một bưu kiện / gói hàng
一个傍晚
một buổi chiều tối
一个办法
một cách giải quyết / phương pháp

Dùng cho tiệc rượu, yến tiệc hoặc những lời nói, cuộc trò chuyện.

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 席 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

一席酒
một bàn tiệc rượu
一席话
những lời nói / những lời tâm sự

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:yến tiệc, bữa tiệc lớn (thường mang tính chất trang trọng, xã giao).
Ví dụ (9)
wèi leqìng zhùgōng chéng shízhōu nián men bànlechǎngshèngdeyàn huì
Để ăn mừng kỷ niệm 10 năm thành lập công ty, chúng tôi đã tổ chức một bữa yến tiệc hoành tráng.
chū zhèyàn huìdedōushìjièdezhīmíngrén shì
Tham dự bữa tiệc lần này đều là những nhân vật nổi tiếng trong các giới.
jīnwǎnyàocān jiāzhèng shìdeshāng yàn huìděichuān穿西zhuāng
Tối nay tôi phải tham gia một bữa tiệc thương mại chính thức, phải mặc vest.
zhèshìguóyànshìzhuān ménzhāo dàiwàiguóyuán shǒudezuìgāoguī yàn huì
Đây là quốc yến, là bữa tiệc cấp cao nhất chuyên để chiêu đãi nguyên thủ nước ngoài.
yàn huìtīngdēnghuǒhuī huángfēi chángrèn ao
Trong sảnh tiệc đèn đuốc sáng trưng, vô cùng náo nhiệt.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây