Phân tích từ 宴会
Thông tin lượng từ đi kèm (2)
Lượng từ phổ biến nhất, dùng cho người hoặc các vật không có lượng từ chuyên dụng.
Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 个 + Danh từ
Ví dụ sử dụng:
一个杯子
một cái cốc
一个背影
một bóng lưng
一个爱好
một sở thích
一个包裹
một bưu kiện / gói hàng
一个傍晚
một buổi chiều tối
一个办法
một cách giải quyết / phương pháp
Dùng cho tiệc rượu, yến tiệc hoặc những lời nói, cuộc trò chuyện.
Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 席 + Danh từ
Ví dụ sử dụng:
一席酒
một bàn tiệc rượu
一席话
những lời nói / những lời tâm sự
Từ ghép (2)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:yến tiệc, bữa tiệc lớn (thường mang tính chất trang trọng, xã giao).
Ví dụ (9)
为了庆祝公司成立十周年,我们举办了一场盛大的宴会。
Để ăn mừng kỷ niệm 10 năm thành lập công ty, chúng tôi đã tổ chức một bữa yến tiệc hoành tráng.
出席这次宴会的都是各界的知名人士。
Tham dự bữa tiệc lần này đều là những nhân vật nổi tiếng trong các giới.
今晚我要参加一个正式的商务宴会,得穿西装。
Tối nay tôi phải tham gia một bữa tiệc thương mại chính thức, phải mặc vest.
这是国宴,是专门招待外国元首的最高规格宴会。
Đây là quốc yến, là bữa tiệc cấp cao nhất chuyên để chiêu đãi nguyên thủ nước ngoài.
宴会大厅里灯火辉煌,非常热闹。
Trong sảnh tiệc đèn đuốc sáng trưng, vô cùng náo nhiệt.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây